(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iştirak
B2
isim B2 Kinh tế

iştirak

/iʃtiˈɾak/
công ty con
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iştirak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şirketin, başka bir şirketin sermayesinde pay sahibi olmasıyla kurulan ortaklık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một công ty thuộc sở hữu toàn bộ hoặc một phần của một công ty khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz, birçok iştirak aracılığıyla geniş bir alanda faaliyet gösteriyor."

    "Công ty chúng tôi hoạt động trong một lĩnh vực rộng lớn thông qua nhiều công ty con."

  • "Bu iştirak, ana şirketin büyüme stratejisinin önemli bir parçasıdır."

    "Công ty con này là một phần quan trọng trong chiến lược tăng trưởng của công ty mẹ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bağlı şirket(công ty liên kết) alt kuruluş(tổ chức phụ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hậu tố sở hữu cách khi sử dụng từ này trong các cụm danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) iştirak
Bu iştirak, şirketin büyümesine yardımcı oldu.
(Sự tham gia này đã giúp công ty phát triển.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) iştiraki
Şirketin iştiraki artırmak için yeni stratejiler geliştiriyoruz.
(Chúng tôi đang phát triển các chiến lược mới để tăng cường sự tham gia của công ty.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) iştirake
Bu projede iştirake önem veriyoruz.
(Chúng tôi coi trọng sự tham gia vào dự án này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) iştirakte
Bu tür bir iştirakte bulunmak riskli olabilir.
(Việc tham gia vào một loại hình như vậy có thể rủi ro.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) iştirakten
İştirakten çekilme kararı aldılar.
(Họ đã quyết định rút khỏi sự tham gia.)
Plural (Çoğul) iştirakler
Şirketin birçok iştiraki bulunmaktadır.
(Công ty có nhiều sự tham gia.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Şirketin iştiraki<b>ne</b> büyük önem veriyoruz."
    Chúng tôi rất coi trọng việc tham gia vốn của công ty.
    Thêm hậu tố '-e' (hậu tố cách hướng cách) sau âm đệm 'n' vì nguyên âm cuối của 'iştirak' là 'a' (nguyên âm 'a' yêu cầu 'e' theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều).
  • "Bu proje, onların iştirak<b>leri</b> olmadan tamamlanamaz."
    Dự án này không thể hoàn thành nếu không có sự tham gia vốn của họ.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vì đang nói về 'sự tham gia vốn của họ'. Nguyên âm cuối của 'iştirak' là 'a' nên theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều sẽ là 'e'.
  • "İştirak<b>ten</b> elde edilen gelirler arttı."
    Thu nhập có được từ việc tham gia vốn đã tăng lên.
    Thêm hậu tố '-ten' (hậu tố cách ly cách) vì đang nói về nguồn gốc của thu nhập. Nguyên âm cuối của 'iştirak' là 'a' nên theo hòa hợp nguyên âm 2 chiều sẽ là 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)