(Vị trí top_banner)
Hình minh họa katlanarak
C2
Zarf C2 Toán học, Khoa học, Kinh tế

katlanarak

/katɫanaɾak/
theo cấp số nhân
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "katlanarak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hızla artan veya çoğalan bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thức đặc trưng bởi hoặc liên quan đến tốc độ tăng trưởng nhanh chóng (theo cấp số nhân).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin kârı son yıllarda katlanarak arttı."

    "Lợi nhuận của công ty đã tăng lên theo cấp số nhân trong những năm gần đây."

  • "Bu virüsün yayılma hızı katlanarak artıyor."

    "Tốc độ lây lan của virus này đang tăng lên theo cấp số nhân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

geometrik olarak(Theo cấp số nhân (hình học)) üstel olarak(Theo hàm mũ)

Zıt Anlamlılar

doğrusal olarak(Theo đường thẳng/tuyến tính)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa phối nguyên âm: Trong từ 'katlanarak', các nguyên âm tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 'a' và 'e'. Hậu tố '-arak' là một trạng từ chỉ cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) katlanarak
Şirket, kârını katlanarak artırdı.
(Công ty đã tăng lợi nhuận theo cấp số nhân.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) katlanarak'ı (Không áp dụng)
Bu zarf genellikle belirtme halinde kullanılmaz.
(Trạng từ này thường không được sử dụng ở dạng đối cách.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) katlanarak'a (Không áp dụng)
Bu zarf genellikle yönelme halinde kullanılmaz.
(Trạng từ này thường không được sử dụng ở dạng hướng tới.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) katlanarak'ta (Không áp dụng)
Bu zarf genellikle bulunma halinde kullanılmaz.
(Trạng từ này thường không được sử dụng ở dạng tại.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) katlanarak'tan (Không áp dụng)
Bu zarf genellikle ayrılma halinde kullanılmaz.
(Trạng từ này thường không được sử dụng ở dạng từ.)
Plural (Çoğul) katlanaraklar (Không áp dụng)
Bu zarf çoğul olarak kullanılmaz.
(Trạng từ này không được sử dụng ở dạng số nhiều.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)