kayıt
/ˈkajɯt/
sự ghi danh
Temel (A2)
Anlam "kayıt" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi resmî olarak bir yere geçirme veya geçirilme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động ghi danh hoặc được ghi danh.
Örnekler (Ví dụ)
"Üniversiteye kayıt yaptırmak istiyorum."
"Tôi muốn đăng ký vào trường đại học."
"Yeni doğan bebeğin kaydı nüfus müdürlüğünde yapıldı."
"Việc đăng ký cho em bé mới sinh đã được thực hiện tại phòng dân số."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Lütfen adınızı ve soyadınızı kayıda yazın."Làm ơn viết tên và họ của bạn vào sổ đăng ký.Thêm hậu tố '-a' vào 'kayıt' để chỉ hướng đến (vào sổ đăng ký). Nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm lớn, '-a' được chọn.
-
"Yeni öğrencilerin kayıta ihtiyacı var."Học sinh mới cần đăng ký.Thêm hậu tố '-a' vào 'kayıt' để chỉ mục đích (cần cho việc đăng ký). Nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm lớn, '-a' được chọn.
-
"Bu bilgileri kayıta geçirmeliyiz."Chúng ta phải ghi lại thông tin này.Thêm hậu tố '-a' vào 'kayıt' để chỉ nơi đến (vào hồ sơ). Nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm lớn, '-a' được chọn.
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Öğrenci kayıtlarında bir hata buldum."Tôi đã tìm thấy một lỗi trong các bản ghi học sinh.Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ında' (Vị trí cách) vào 'kayıt'. '-lar' để chỉ số nhiều (các bản ghi), '-ında' để chỉ vị trí (trong các bản ghi).
-
"Bu bilgilerin kayıtta olduğundan emin olmalıyız."Chúng ta phải chắc chắn rằng thông tin này có trong hồ sơ.Thêm hậu tố '-ta' (Vị trí cách) vào 'kayıt'. '-ta' được thêm vào sau khi áp dụng quy tắc hòa hợp nguyên âm (a -> a) để chỉ vị trí (trong hồ sơ).
-
"Kayıtlarda herhangi bir eksiklik tespit edilmedi."Không có thiếu sót nào được phát hiện trong các bản ghi.Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-da' (Vị trí cách) vào 'kayıt'. '-lar' để chỉ số nhiều (các bản ghi), '-da' để chỉ vị trí (trong các bản ghi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm (ı -> a) được áp dụng.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
-
"Kayıda adınızı yazdırmak için lütfen buraya tıklayın."Vui lòng nhấp vào đây để ghi tên của bạn vào danh sách đăng ký.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'kayıt' vì động từ 'yazdırmak' yêu cầu bổ ngữ gián tiếp ở hướng cách. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều yêu cầu '-a' vì nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı'.
-
"Bu derneğe kayıttan sonra birçok etkinliğe katılabilirsiniz."Bạn có thể tham gia nhiều sự kiện sau khi đăng ký vào hiệp hội này.Thêm hậu tố '-tan' (ly cách) vào 'kayıt' vì 'sonra' (sau) thường đi với danh từ ở ly cách. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều yêu cầu '-tan' vì nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı'.
-
"Kayıt ücretinin tamamını ödediniz mi?"Bạn đã trả toàn bộ phí đăng ký chưa?Thêm hậu tố '-ı' (xác định cách) vào 'kayıt' vì chúng ta đang nói về một phí đăng ký cụ thể (phí đăng ký của cái gì đó đã được đề cập hoặc ngụ ý). Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều yêu cầu '-ı' vì nguyên âm cuối của 'kayıt' là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
