(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaynaklı
B1
Sıfat B1 Kỹ thuật, Xây dựng

kaynaklı

/kaj.nakˈɫɯ/
đã hàn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaynaklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaynak işlemiyle birleştirilmiş veya eritilerek bir araya getirilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được hàn, được ghép hoặc nung chảy lại với nhau bằng phương pháp hàn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kaynaklı boruların montajı yapıldı."

    "Việc lắp ráp các đường ống đã được hàn đã hoàn thành."

  • "Bu kaynaklı parça çok sağlam."

    "Mảnh đã hàn này rất chắc chắn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

lehimli(đã được hàn (bằng cách dùng thiếc))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (a, ı, o, u) và 'küçük ünlü uyumu' (e, i, ö, ü). Trong trường hợp này, hậu tố '-lı' tuân theo nguyên âm 'a' trong gốc từ 'kaynak'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)