(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kırılmayan
B2
sıfat B2 Vật lý, Quang học

kırılmayan

[kɯɾɯɫmaˈjan]
không khúc xạ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kırılmayan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kırılmaya uğramayan; ışığın yön değiştirmesine neden olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không khúc xạ; không gây ra hoặc trải qua sự khúc xạ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kırılmayan camdan yapılmış gözlükler daha güvenlidir."

    "Kính làm từ thủy tinh không khúc xạ an toàn hơn."

  • "Bu lensler kırılmayan bir malzemeden üretilmiştir."

    "Những thấu kính này được sản xuất từ một vật liệu không khúc xạ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

refrakte etmeyen(Không khúc xạ)

Zıt Anlamlılar

kırılan(Khúc xạ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hậu tố '-mayan' được thêm vào sau động từ để tạo thành tính từ mang nghĩa phủ định (không ...). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)