(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kısırlık
B2
isim B2 Y học

kısırlık

[kɯˈsɯrlɯk]
vô sinh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kısırlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çocuk sahibi olamama durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự vô sinh, hiếm muộn; tình trạng không có khả năng thụ thai hoặc sinh con.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kısırlık tedavisi gören birçok çift var."

    "Có rất nhiều cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh."

  • "Kısırlık, hem kadınlarda hem de erkeklerde görülebilir."

    "Vô sinh có thể xảy ra ở cả nam và nữ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

infertilite(Sự không sinh sản)

Zıt Anlamlılar

doğurganlık(Khả năng sinh sản)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kısırlık
Kısırlık birçok çiftin karşılaştığı bir sorundur.
(Vô sinh là một vấn đề mà nhiều cặp vợ chồng gặp phải.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kısırlığı
Doktor, kısırlığı tedavi etmek için çeşitli yöntemler önerdi.
(Bác sĩ đề nghị nhiều phương pháp khác nhau để điều trị chứng vô sinh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kısırlığa
Çiftler kısırlığa karşı umutlarını kaybetmemelidir.
(Các cặp vợ chồng không nên mất hy vọng vào việc điều trị vô sinh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kısırlıkta
Kısırlıkta erken teşhis önemlidir.
(Việc chẩn đoán sớm rất quan trọng trong điều trị vô sinh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kısırlıktan
Kısırlıktan kurtulmak için birçok tedavi yöntemi bulunmaktadır.
(Có rất nhiều phương pháp điều trị để thoát khỏi chứng vô sinh.)
Plural (Çoğul) kısırlıklar
Kısırlıklar modern tıbbın çözebileceği sorunlardır.
(Vô sinh là những vấn đề mà y học hiện đại có thể giải quyết.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Kısırlığınızı kabullenin ve ümitsizliğe kapılmayın. Hemen bir uzmana danışın!"
    Hãy chấp nhận việc vô sinh của bạn và đừng tuyệt vọng. Hãy tham khảo ý kiến của một chuyên gia ngay lập tức!
    Thêm hậu tố sở hữu '-nız' (số nhiều, ngôi thứ hai) vào 'kısırlık' để chỉ 'sự vô sinh của bạn'. Vì 'kısırlık' kết thúc bằng 'k', và tiếp theo là hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, nên 'k' biến đổi thành 'ğ' (kısırlığınız). Thêm '-ı' vào 'kısırlık' vì nguyên âm cuối là 'ı' (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn). 'Kabullenin' (hãy chấp nhận), 'kapılmayın' (đừng rơi vào), 'danışın' (hãy tham khảo) là các động từ ở thể mệnh lệnh.
  • "Eğer kısırlığınız varsa, moralinizi yüksek tutun ve tedavi seçeneklerini araştırın!"
    Nếu bạn bị vô sinh, hãy giữ tinh thần lạc quan và tìm hiểu các lựa chọn điều trị!
    Tương tự như ví dụ trên, thêm hậu tố sở hữu '-nız' (số nhiều, ngôi thứ hai) vào 'kısırlık' để chỉ 'sự vô sinh của bạn'. 'Tutun' (hãy giữ), 'araştırın' (hãy tìm hiểu) là các động từ ở thể mệnh lệnh.
  • "Kısırlığa karşı umudunuzu kaybetmeyin ve alternatif yöntemleri deneyin!"
    Đừng đánh mất hy vọng chống lại sự vô sinh và hãy thử các phương pháp thay thế!
    Thêm hậu tố chỉ phương hướng '-a' vào 'kısırlık' để tạo thành 'kısırlığa' (đối với sự vô sinh). Vì 'kısırlık' kết thúc bằng 'k', và tiếp theo là hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, nên 'k' biến đổi thành 'ğ' (kısırlığa). Thêm '-a' vào 'kısırlık' vì nguyên âm cuối là 'ı' (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn). 'Kaybetmeyin' (đừng đánh mất), 'deneyin' (hãy thử) là các động từ ở thể mệnh lệnh.
Giới từ (Hậu từ)
  • "Kısırlık yüzünden çok üzgündü."
    Cô ấy rất buồn vì hiếm muộn.
    Thêm hậu tố '-lık' vào 'kısır' để tạo thành danh từ 'kısırlık' (sự hiếm muộn). Thêm hậu tố '-ı' (hòa phối nguyên âm loại nhỏ, 'ı' hợp với 'ı') và âm đệm 'n' (vì sau là hậu tố '-dan') để biến 'kısırlık' thành tân ngữ xác định 'kısırlığı', sau đó thêm hậu tố '-den' (vì 'yüzünden' là hậu tố đi với cách Ablative) để tạo thành 'kısırlık yüzünden'.
  • "Kısırlığa rağmen çocuk sahibi olmak istiyorlar."
    Mặc dù hiếm muộn, họ vẫn muốn có con.
    Thêm hậu tố '-lık' vào 'kısır' để tạo thành danh từ 'kısırlık' (sự hiếm muộn). Thêm hậu tố '-a' (hòa phối nguyên âm loại lớn, 'ı' hợp với 'a') để tạo thành 'kısırlığa' (dative case) do 'rağmen' đi với Dative.
  • "Kısırlıkla ilgili birçok araştırma yapılıyor."
    Nhiều nghiên cứu đang được thực hiện liên quan đến vấn đề hiếm muộn.
    Thêm hậu tố '-lık' vào 'kısır' để tạo thành danh từ 'kısırlık' (sự hiếm muộn). Thêm hậu tố '-la' (hòa phối nguyên âm loại lớn, 'ı' hợp với 'a') để tạo thành 'kısırlıkla' (instrumental case), vì 'ilgili' thường đi với Instrumental case để diễn tả 'liên quan đến'.
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Kısırlık tedavisi görmek istiyor musunuz?"
    Bạn có muốn điều trị vô sinh không?
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu cách) vào 'kısırlık' để tạo thành 'kısırlığı' (sự vô sinh), sau đó thêm hậu tố '-sı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) để tạo thành 'kısırlığı'. Do nguyên âm cuối là 'ı' nên dùng 'ı' (hòa hợp nguyên âm lớn). 'musunuz' là hậu tố nghi vấn cho ngôi thứ hai số nhiều (siz).
  • "Kısırlıkla ilgili endişeleriniz var mı?"
    Bạn có lo lắng về vấn đề vô sinh không?
    Thêm hậu tố '-la' (hậu tố chỉ phương tiện/quan hệ) vào 'kısırlık' để tạo thành 'kısırlıkla'. Do nguyên âm cuối là 'ı' nên dùng 'la' (hòa hợp nguyên âm lớn). 'mı' là hậu tố nghi vấn, được chọn vì nguyên âm cuối của từ trước nó là 'a' (hòa hợp nguyên âm).
  • "Kısırlığınızın nedenini biliyor musunuz?"
    Bạn có biết nguyên nhân gây ra sự vô sinh của bạn không?
    Thêm hậu tố '-ınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít) vào 'kısırlık' để tạo thành 'kısırlığınız'. Do nguyên âm cuối là 'ı' nên dùng 'ınız' (hòa hợp nguyên âm lớn). Thêm âm đệm 'n' giữa hai nguyên âm. 'musunuz' là hậu tố nghi vấn cho ngôi thứ hai số nhiều (siz).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Arkadaşımın anlattığına göre, onun kısırlığının sebebi stresmiş."
    Theo như bạn tôi kể, nguyên nhân tình trạng vô sinh của cô ấy là do căng thẳng.
    Từ 'kısırlık' được thêm hai hậu tố: 1. Hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-ı' (kısırlığı), khiến phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm). 2. Hậu tố sở hữu cách '-nın' (kısırlığının) để tạo thành cụm danh từ 'kısırlığının sebebi' (nguyên nhân của tình trạng vô sinh).
  • "Yıllardır çocukları olmuyordu, meğer asıl sorun kısırlıkmış."
    Họ không có con trong nhiều năm, hóa ra vấn đề chính là hiếm muộn.
    Hậu tố thì quá khứ gián tiếp '-mış' được thêm trực tiếp vào danh từ 'kısırlık' để biến nó thành vị ngữ. Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): vì nguyên âm cuối của 'kısırlık' là 'ı', nên hậu tố có dạng '-mış'.
  • "Genç çiftin kısırlığı ailede büyük bir üzüntü yaratmış."
    Tình trạng hiếm muộn của cặp vợ chồng trẻ nghe nói đã tạo ra một nỗi buồn lớn trong gia đình.
    Từ 'kısırlık' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-ı' (kısırlığı) để chỉ 'tình trạng hiếm muộn CỦA cặp vợ chồng'. Vì hậu tố '-ı' bắt đầu bằng một nguyên âm nên phụ âm cuối 'k' của từ 'kısırlık' phải biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)