(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kısıtlanmış
B2
sıfat B2 Tổng quát

kısıtlanmış

/kɯ.sɯt.ɫan.ˈmɯʃ/
bị cắt giảm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kısıtlanmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sınırlandırılmış, daraltılmış, azaltılmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị cắt giảm, bị thu hẹp về phạm vi hoặc số lượng; hạn chế.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin bütçesi kısıtlanmış."

    "Ngân sách của công ty đã bị cắt giảm."

  • "Seyahat özgürlüğü kısıtlanmış."

    "Quyền tự do đi lại đã bị hạn chế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sınırlandırılmış(bị giới hạn) daraltılmış(bị thu hẹp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)