(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kızarıklık
B1
isim B1 Y học

kızarıklık

[kɯzaɾɯklɯk]
ban đỏ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kızarıklık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ciltte kan damarlarının genişlemesi sonucu oluşan kırmızı renk değişikliği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự đỏ da do sung huyết mao mạch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Güneşte uzun süre kalınca cildimde kızarıklık oluştu."

    "Da tôi bị đỏ lên sau khi ở ngoài nắng quá lâu."

  • "Alerjik reaksiyon sonucu vücudunda kızarıklıklar belirdi."

    "Các vết mẩn đỏ xuất hiện trên cơ thể anh ấy do phản ứng dị ứng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eritem(Ban đỏ (thuật ngữ y học))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' (unrounded, back, high) trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Güneş kremi sürmediğim için yüzümde kızarıklık oluşabildi."
    Vì tôi không bôi kem chống nắng nên mặt tôi đã có thể bị ửng đỏ.
    Hậu tố '-lık' đã có sẵn trong từ gốc 'kızarıklık'. Hậu tố '-ı' (bị lược bỏ vì hòa hợp nguyên âm) chỉ sự sở hữu (của tôi), '-k' là âm đệm, '-da' là hậu tố cách vị trí (ở/tại), 'oluş-' là gốc động từ, '-abil' thể hiện khả năng, và '-di' là thì quá khứ xác định.
  • "Alerji nedeniyle cildimde oluşan kızarıklığı kaşımaktan kendimi alamadım, bu yüzden daha da artabildi."
    Do dị ứng, tôi không thể kiềm chế bản thân khỏi việc gãi vùng da bị ửng đỏ, vì vậy nó có thể trở nên tồi tệ hơn.
    Hậu tố '-lık' đã có sẵn trong từ gốc 'kızarıklık'. Hậu tố '-ı' chỉ sự sở hữu (cái sự ửng đỏ đó), '-ğ' là do biến âm phụ âm (k -> ğ), '-ı' là bổ nghĩa trực tiếp, 'art-' là gốc động từ, '-abil' thể hiện khả năng, và '-di' là thì quá khứ xác định.
  • "Bu kremi sürerek yüzündeki kızarıklığın geçebileceğini düşünüyorum."
    Tôi nghĩ rằng bôi loại kem này có thể làm giảm vết ửng đỏ trên mặt bạn.
    Hậu tố '-lık' đã có sẵn trong từ gốc 'kızarıklık'. Hậu tố '-ın' chỉ sự sở hữu (của bạn), '-ğ' là do biến âm phụ âm (k -> ğ), '-ın' là bổ nghĩa gián tiếp, 'geç-' là gốc động từ, '-ebil' thể hiện khả năng, và '-eceğini' là thì tương lai.
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Utançtan kızaran yüzündeki kızarıklığı fark ettim."
    Tôi đã nhận thấy vết ửng đỏ trên khuôn mặt đang đỏ lên vì xấu hổ của anh ấy.
    Từ 'kızarıklık' được thêm hậu tố chỉ định cách '-ı' (belirtme durumu eki) để trở thành 'kızarıklığı', đóng vai trò là tân ngữ trực tiếp. Nguyên âm 'ı' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của từ gốc là 'ı'). Phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' do theo sau là một nguyên âm (biến âm phụ âm).
  • "Alerjik reaksiyon gösteren çocuktaki kızarıklığa hemen müdahale edildi."
    Vết mẩn đỏ trên người đứa trẻ đang có phản ứng dị ứng đã được can thiệp ngay lập tức.
    Từ 'kızarıklık' được thêm hậu tố chỉ hướng cách '-a' (yönelme durumu eki) để trở thành 'kızarıklığa', chỉ đối tượng mà hành động 'müdahale etmek' (can thiệp) hướng tới. Nguyên âm 'a' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn (A-E). Phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' vì theo sau là một nguyên âm.
  • "Güneşte fazla kalan çocuğun omuzlarındaki kızarıklığın geçmesi birkaç gün sürdü."
    Phải mất vài ngày vết đỏ trên vai của đứa trẻ ở ngoài nắng quá lâu mới hết.
    Từ 'kızarıklık' được thêm hậu tố sở hữu cách '-ın' (ilgi durumu eki) để trở thành 'kızarıklığın', tạo thành một cụm danh từ 'kızarıklığın geçmesi' (việc vết đỏ biến mất). Nguyên âm 'ı' trong hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm Nhỏ (4-way). Phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'ı'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Yüzündeki kızarıklık endişe verici değil."
    Vết đỏ trên mặt bạn không đáng lo ngại.
    Từ 'kızarıklık' ở dạng nguyên thể (không biến đổi) đóng vai trò là chủ ngữ trong câu danh từ, vì vậy không cần thêm hậu tố nào.
  • "Alerjiden dolayı cildindeki kızarıklığımdı o."
    Đó là vết đỏ trên da tôi do dị ứng.
    Hậu tố '-ım' được thêm vào 'kızarıklık' để chỉ sở hữu (của tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ (ı -> ı).
  • "Bu ilacın yan etkisi kızarıklıktır."
    Tác dụng phụ của thuốc này là đỏ da.
    Hậu tố '-dır' được thêm vào 'kızarıklık' để khẳng định đó là tác dụng phụ. Hậu tố này có thể thay đổi tùy theo chủ ngữ, nhưng trong trường hợp này, nó ở dạng tổng quát (thì hiện tại).
(Vị trí vocab_tab4_inline)