nektar
/ˈnektar/
mật hoa
Orta (B1)
Anlam "nektar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çiçeklerin ürettiği tatlı sıvı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chất ngọt do thực vật tiết ra, đặc biệt là trong hoa, để thu hút côn trùng và các động vật khác đến thụ phấn. Ngoài ra, bất kỳ loại đồ uống ngọt nào.
Örnekler (Ví dụ)
"Arılar nektarı toplayarak bal yaparlar."
"Ong thu thập mật hoa để làm mật ong."
"Bu çiçeğin nektarı çok tatlı."
"Mật hoa của bông hoa này rất ngọt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | nektar |
Arılar nektar topluyor.
(Những con ong đang thu thập mật hoa.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | nektarı |
Bahçıvan nektarı kontrol etti.
(Người làm vườn đã kiểm tra mật hoa.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | nektara |
Çiçekler nektara ihtiyaç duyuyor.
(Những bông hoa cần mật hoa.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | nektarda |
Nektarda şeker bulunur.
(Đường có trong mật hoa.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | nektardan |
Arılar nektardan bal yapar.
(Ong làm mật từ mật hoa.) |
| Plural (Çoğul) | nektarlar |
Bazı çiçekler bol miktarda nektarlar üretir.
(Một số loài hoa tạo ra một lượng lớn mật hoa.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
