neredeyse
/neɾedejse/
hầu như
Orta (B1)
Anlam "neredeyse" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hemen hemen, az kalsın.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gần như, hầu như, suýt.
Örnekler (Ví dụ)
"Neredeyse düşüyordum."
"Tôi suýt ngã."
"Neredeyse bitmişti."
"Nó gần như đã kết thúc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
