Önemsememek
/ønemseˈmemek/
Tôi không phiền
İyi (B2)
Anlam "Önemsememek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya bir durumu dikkate almamak, önem vermemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không phiền, không bận tâm, không ngại.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun ne düşündüğünü önemsemiyorum."
"Tôi không quan tâm đến những gì anh ta nghĩ."
"Bu tür eleştirileri önemsememelisin."
"Bạn không nên bận tâm đến những lời chỉ trích như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng để diễn tả sự không quan tâm hoặc không coi trọng điều gì đó. Cần chú ý đến hậu tố phủ định '-me' hoặc '-me' khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Eleştirileri önemsemem."Tôi không bận tâm đến những lời chỉ trích.Động từ 'Önemsemem' được chia từ gốc động từ phủ định 'önemseme-'. Hậu tố '-m' (hậu tố thì hiện tại rộng phủ định cho ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào. Nguyên âm 'e' trong 'önemseme' và 'm' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (E -> E).
-
"O, başkalarının fikirlerini önemsemez."Anh ấy/Cô ấy không quan tâm đến ý kiến của người khác.Động từ 'Önemsemez' được chia từ gốc động từ phủ định 'önemseme-'. Hậu tố '-z' (hậu tố thì hiện tại rộng phủ định cho ngôi thứ ba số ít) được thêm vào. Nguyên âm 'e' trong 'önemseme' và 'z' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (E -> E).
-
"Biz küçük sorunları önemsemeyiz."Chúng tôi không bận tâm đến những vấn đề nhỏ.Động từ 'Önemsemeyiz' được chia từ gốc động từ phủ định 'önemseme-'. Hậu tố '-yiz' (hậu tố thì hiện tại rộng phủ định cho ngôi thứ nhất số nhiều) được thêm vào. Nguyên âm 'e' trong 'önemseme' và 'i' trong '-yiz' tuân thủ hòa phối nguyên âm. Âm đệm 'y' được sử dụng giữa hai nguyên âm 'e' và 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
