(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Örtbas etme
C1
isim C1 Ngôn ngữ học, Văn học

Örtbas etme

[œɾt.bas et.me]
cách nói giảm
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Örtbas etme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi olduğundan daha küçük, daha kötü veya daha önemsiz gösterme eylemi veya durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trình bày một điều gì đó nhỏ hơn, tồi tệ hơn, hoặc kém quan trọng hơn so với thực tế.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, mali kayıplarını örtbas etmeye çalıştı."

    "Công ty đã cố gắng che đậy những tổn thất tài chính của mình."

  • "Politikacı, skandalı örtbas etmek için elinden geleni yaptı."

    "Chính trị gia đã làm mọi thứ có thể để che đậy vụ bê bối."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Hafife alma(Xem nhẹ) Küçümseme(Khinh thường)

Zıt Anlamlılar

Abartma(Phóng đại)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm động từ 'örtbas etmek' thường được sử dụng để mô tả việc che đậy hoặc giảm nhẹ một sai phạm hoặc sự thật tiêu cực.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Hükümet, skandalı örtbas etmede oldukça başarılı oldu."
    Chính phủ đã khá thành công trong việc che đậy vụ bê bối.
    Hậu tố '-de' đã được thêm vào từ 'Örtbas etme'. Nguyên âm cuối của 'etme' là 'e', do đó theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố phải là '-de'. Từ kết thúc bằng nguyên âm nên không áp dụng biến âm phụ âm hay âm đệm.
  • "Yolsuzluğu örtbas etmede çok zorlandılar ama sonunda başardılar."
    Họ đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc che đậy tham nhũng nhưng cuối cùng đã thành công.
    Hậu tố '-de' đã được thêm vào từ 'Örtbas etme'. Nguyên âm cuối của 'etme' là 'e', do đó theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố phải là '-de'. Từ kết thúc bằng nguyên âm nên không áp dụng biến âm phụ âm hay âm đệm.
  • "Gerçekleri örtbas etmede ısrar etmeleri, güveni tamamen sarstı."
    Việc họ cố chấp che đậy sự thật đã làm lung lay hoàn toàn lòng tin.
    Hậu tố '-de' đã được thêm vào từ 'Örtbas etme'. Nguyên âm cuối của 'etme' là 'e', do đó theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố phải là '-de'. Từ kết thúc bằng nguyên âm nên không áp dụng biến âm phụ âm hay âm đệm.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Yolsuzlukları örtbas etmeleri, halkın öfkesini daha da artırdı."
    Việc họ che đậy những vụ tham nhũng càng làm gia tăng sự phẫn nộ của người dân.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3) vào 'örtbas etme' để chỉ hành động che đậy thuộc về 'họ' (số nhiều). Hòa âm nguyên âm loại lớn (e -> e).
  • "Şirketin bilançosundaki usulsüzlüklerin örtbas edilmeleri, yatırımcıları tedirgin etti."
    Việc che đậy những sai phạm trong bảng cân đối kế toán của công ty đã khiến các nhà đầu tư lo lắng.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3) vào 'örtbas etme' để chỉ hành động che đậy thuộc về 'những sai phạm'. Hòa âm nguyên âm loại lớn (e -> e). Thêm hậu tố '-i' biến đổi 'edilme' (thể bị động).
  • "Gerçekleri örtbas etmelerine rağmen, sonunda her şey ortaya çıktı."
    Mặc dù họ che đậy sự thật, nhưng cuối cùng mọi chuyện cũng bị phơi bày.
    Thêm hậu tố '-lerine' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3 + hậu tố cách gián tiếp 'e') vào 'örtbas etme'. Chỉ mục đích/lý do của hành động 'che đậy' (mặc dù VIỆC họ che đậy...). Hòa âm nguyên âm loại lớn (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)