(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rağmen
B1
edat B1 Chung

rağmen

/ˈɾaːmæn/
bất chấp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "rağmen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeye veya duruma karşın, bir şeyi dikkate almaksızın.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

bất kể, không kể đến, mặc dù

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yağmura rağmen dışarı çıktık."

    "Chúng tôi đã ra ngoài bất chấp trời mưa."

  • "Bütün uyarılara rağmen oraya gitmeye karar verdi."

    "Bất chấp mọi lời cảnh báo, anh ấy đã quyết định đến đó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

karşın(mặc dù, đối diện với) olmasına karşın(mặc dù, dù cho)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Thường đi kèm với cách Dative (-(y)A) hoặc sở hữu cách (-(s)In) để chỉ đối tượng bị bất chấp. Ví dụ: 'ona rağmen' (bất chấp anh/cô ấy), 'buna rağmen' (bất chấp điều này), 'her şeye rağmen' (bất chấp mọi thứ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)