(Vị trí top_banner)
Hình minh họa saldırgan
B1
isim B1 Pháp luật, Tội phạm học

saldırgan

/sɑɫdɯɾˈɡɑn/
kẻ tấn công
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "saldırgan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şiddet kullanarak birine saldıran kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người tấn công ai đó một cách bạo lực.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Polis, saldırganı yakaladı."

    "Cảnh sát đã bắt được kẻ tấn công."

  • "Saldırgan, kadına bıçakla saldırdı."

    "Kẻ tấn công đã tấn công người phụ nữ bằng dao."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hücumcu(kẻ tấn công)

Zıt Anlamlılar

savunmacı(người phòng thủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Saldırganlaşınca, polis onu hemen yakaladı."
    Ngay khi trở nên hung hăng, cảnh sát đã bắt anh ta ngay lập tức.
    Hậu tố '-laş' được thêm vào để biến 'saldırgan' (kẻ tấn công) thành 'saldırganlaşmak' (trở nên hung hăng). Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau đó để tạo thành động trạng từ thời gian, biểu thị hành động xảy ra ngay sau khi trở nên hung hăng.
  • "Saldırganlığı artınca, insanlar ondan uzak durmaya başladı."
    Ngay khi sự hung hăng của anh ta tăng lên, mọi người bắt đầu tránh xa anh ta.
    Hậu tố '-lık' được thêm vào để biến 'saldırgan' (kẻ tấn công) thành 'saldırganlık' (sự hung hăng, tính hung hăng). Sau đó, hậu tố '-ı' được thêm vào để tạo thành tân ngữ xác định 'saldırganlığı' (sự hung hăng của anh ta). Cuối cùng '-ınca' được thêm vào để tạo động trạng từ chỉ thời gian.
  • "Saldırgan tavırları başlayınca, herkes sessizleşti."
    Ngay khi những hành vi hung hăng của anh ta bắt đầu, mọi người trở nên im lặng.
    Trong câu này, 'saldırgan' được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho 'tavırları' (hành vi). Vì vậy, nó không được chia thêm. Câu gốc có nghĩa là 'những hành vi hung hăng'. '-ları' là hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ ba. Hậu tố '-ınca' được thêm vào 'başlayınca' (khi nó bắt đầu).
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "O saldırganı hemen yakaladılar."
    Họ đã bắt kẻ tấn công ngay lập tức.
    Thêm hậu tố '-ı' (đã được biến đổi từ '-i' theo hòa hợp nguyên âm 4 chiều) vào 'saldırgan' để chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp (đối cách xác định).
  • "Saldırganlara karşı kendimizi korumalıyız."
    Chúng ta phải tự bảo vệ mình trước những kẻ tấn công.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-a' (hướng cách) vào 'saldırgan'. '-lar' biểu thị số nhiều, '-a' chỉ hướng đến (đối tượng của hành động).
  • "Saldırganın amacı neydi?"
    Mục đích của kẻ tấn công là gì?
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách) vào 'saldırgan' để chỉ sự sở hữu. Trong trường hợp này, 'amacın saldırgana ait olduğunu' (mục đích thuộc về kẻ tấn công).
(Vị trí vocab_tab4_inline)