şaşırmak
/ʃəʃɨɽmɑk/
mất trí
İleri (C1)
Anlam "şaşırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aklını kaybetmek, delirmek, kontrolü kaybetmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mất trí, trở nên điên rồ, cư xử một cách bất thường hoặc mất kiểm soát.
Örnekler (Ví dụ)
"Onu o kadar üzdüler ki, sonunda şaşırdı."
"Họ đã làm anh ấy buồn đến mức cuối cùng anh ấy phát điên."
"Baskı altında çalışmaktan şaşırmaya başladı."
"Cô ấy bắt đầu trở nên mất trí vì làm việc dưới áp lực."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'şaşırmak' là một động từ phản thân (reflexive verb) và thường được sử dụng với dạng 'şaşırmış'
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Haberi duyunca çok şaşırdım."Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin đó.Hậu tố '-ınca' được thêm vào động từ 'duy-' (nghe) để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian. 'şaşırdım' là dạng quá khứ đơn ngôi thứ nhất số ít của 'şaşırmak' (şaşırmak -> şaşır- -> şaşırdı- -> şaşırdım).
-
"Olaylara bu kadar kayıtsız kalınmasına şaşırınca ne yapacağını bilemedi."Khi ngạc nhiên vì sự thờ ơ đến vậy đối với các sự kiện, anh ấy đã không biết phải làm gì.Hậu tố '-ınca' được thêm vào 'şaşırmak' (şaşır- -> şaşırmak -> şaşırmasına -> şaşırınca) để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian. Lưu ý danh từ 'kalınmasına' chia ở Dative case (Yönelme Halı).
-
"Çocuk, sihirbazın gösterisine şaşırınca ağzı açık kaldı."Đứa trẻ há hốc mồm khi ngạc nhiên trước màn trình diễn của ảo thuật gia.Hậu tố '-ınca' được thêm vào 'şaşırmak' (şaşır- -> şaşırmak -> şaşırmasına -> şaşırmasına -> şaşırmak-> şaşırdı -> şaşırdı- -> şaşırdı- -> şaşırdı- -> şaşırdı- -> şaşırdı- -> şaşırdı-> şaşırdı-> şaşırdınca) để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian. Lưu ý danh từ 'gösterisine' chia ở Dative case (Yönelme Halı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
