(Vị trí top_banner)
Hình minh họa silisli
B1
Sıfat B1 Địa chất học, Khoa học vật liệu

silisli

[siˈlisli]
chứa silica
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "silisli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Silis içeren, silisten oluşan veya silise benzeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chứa silica; giống silica; như đá lửa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu toprak silisli olduğu için bitki yetiştirmek zordur."

    "Do đất này chứa silica nên rất khó trồng cây."

  • "Silisli kayaçlar inşaat sektöründe yaygın olarak kullanılır."

    "Đá chứa silica được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

silika içeren(Chứa silika)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'silisli' không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)