spiral
/spiˈɾal/
leo thang
Orta (B1)
Anlam "spiral" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Helezonik bir şekilde ilerleyen veya helezon şeklinde olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Di chuyển theo đường xoắn ốc; giống như hình xoắn ốc.
Örnekler (Ví dụ)
"Merdiven spiral şeklinde yukarı doğru kıvrılıyor."
"Cầu thang xoắn ốc uốn lượn lên trên."
"Spiral bir desen çizdi."
"Anh ấy đã vẽ một hình xoắn ốc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
