(Vị trí top_banner)
Hình minh họa süre
A2
isim A2 Tổng quát (tùy thuộc vào nghĩa)

süre

[syɾe]
khoảng thời gian
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "süre" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir zaman aralığı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một khoảng thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu işlem uzun bir süre alacak."

    "Quá trình này sẽ mất một khoảng thời gian dài."

  • "Kısa bir süre sonra geri döneceğim."

    "Tôi sẽ quay lại sau một khoảng thời gian ngắn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

zaman aralığı(khoảng thời gian) müddet(thời hạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. Tuy nhiên, cần chú ý đến cách sử dụng trong các cụm từ và câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng
  • "Benim bu projeyi bitirmek için yeterli sürem yok."
    Tôi không có đủ thời gian để hoàn thành dự án này.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít '-m' được thêm vào sau 'süre' để tạo thành 'sürem' (thời gian của tôi). Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, vì nguyên âm cuối của 'süre' là 'e' (nguyên âm hàng trước), hậu tố được chọn là '-m'.
  • "Süreniz doldu, lütfen sınav kağıtlarınızı teslim edin."
    Thời gian của quý vị/các bạn đã hết, vui lòng nộp bài thi.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự '-niz' được thêm vào 'süre' để tạo thành 'süreniz'. Quy tắc hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) yêu cầu hậu tố phải là '-niz' để hòa hợp với nguyên âm 'e' trong từ gốc.
  • "Anlaşmanın süresi gelecek ay sona eriyor."
    Thời hạn của hợp đồng sẽ kết thúc vào tháng tới.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-si' được thêm vào 'süre'. Hậu tố gốc là '-i'. Vì 'süre' kết thúc bằng một nguyên âm ('e'), âm đệm (buffer letter) 's' được chèn vào giữa từ và hậu tố. Do đó, ta có 'süre-s-i' -> 'süresi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)