(Vị trí top_banner)
Hình minh họa süresi dolmak
B1
Fiil (Eylem) B1 Tổng quát

süresi dolmak

[syɾesi doɫmak]
sắp hết hạn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "süresi dolmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin kullanım süresinin sona ermesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp hết hạn; mất hiệu lực; không còn giá trị sử dụng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu biletin süresi yarın dolacak."

    "Vé này sẽ hết hạn vào ngày mai."

  • "Ehliyetimin süresi yakında doluyor, yenilemem gerekiyor."

    "Bằng lái xe của tôi sắp hết hạn, tôi cần phải gia hạn nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

geçerliliğini yitirmek(mất hiệu lực) vadesi dolmak(đến hạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có nghĩa đen là 'thời gian của nó hết'. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Bu süt şişesinin süresi dün doldu."
    Hạn sử dụng của chai sữa này đã hết hạn vào hôm qua.
    Động từ 'süresi dolmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc từ 'dol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa hợp nguyên âm lớn (o -> u).
  • "Ehliyetimin süresi geçen ay doldu ve yenilemek için başvurdum."
    Bằng lái xe của tôi đã hết hạn vào tháng trước và tôi đã nộp đơn để gia hạn.
    Động từ 'süresi dolmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc từ 'dol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa hợp nguyên âm lớn (o -> u).
  • "İlaçların süresi iki yıl önce doldu, bu yüzden onları atmalısın."
    Thuốc đã hết hạn hai năm trước, vì vậy bạn nên vứt chúng đi.
    Động từ 'süresi dolmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc từ 'dol' kết thúc bằng phụ âm và tuân theo hòa hợp nguyên âm lớn (o -> u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)