(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürüklemek
B2
fiil B2 General

sürüklemek

[syɾykˈle.mec]
Cuốn trôi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürüklemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Su veya başka bir sıvının etkisiyle bir şeyi alıp götürmek, sürükleyerek taşımak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rửa trôi, cuốn trôi cái gì đó bởi tác động của nước hoặc chất lỏng khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sel suları arabaları sürükledi."

    "Nước lũ cuốn trôi những chiếc xe hơi."

  • "Rüzgar kumları çöle doğru sürükledi."

    "Gió cuốn cát về phía sa mạc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

alıp götürmek(Cuốn đi) taşırmak(Làm tràn, cuốn trôi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể đi với tân ngữ chỉ vật hoặc người. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)