taklit
/takˈlit/
sự bắt chước
Orta (B1)
Anlam "taklit" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini aynen yapmaya çalışma; öykünme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự bắt chước, hành động, kỹ xảo hoặc nghệ thuật bắt chước; sự mô phỏng chặt chẽ.
Örnekler (Ví dụ)
"O, ünlü şarkıcıların taklitlerini yaparak para kazanıyor."
"Anh ấy kiếm tiền bằng cách bắt chước các ca sĩ nổi tiếng."
"Bu resim, ünlü bir tablonun taklidi."
"Bức tranh này là một bản sao của một bức tranh nổi tiếng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) ở đây.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | taklit |
Bu sadece bir taklit.
(Đây chỉ là một sự bắt chước.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | taklidi |
Onun taklidi çok komik.
(Sự bắt chước anh ta rất buồn cười.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | taklide |
Taklide başvurdu.
(Anh ấy đã dùng đến sự bắt chước.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | taklitte |
Taklitte ustalaşmış.
(Anh ấy đã trở nên điêu luyện trong việc bắt chước.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | taklitten |
Taklitten kaçınmak önemlidir.
(Tránh bắt chước là điều quan trọng.) |
| Plural (Çoğul) | taklitler |
Sanatta birçok taklitler vardır.
(Có rất nhiều bản sao trong nghệ thuật.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
