(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tamamlama
B1
İsim B1 Tổng quát

tamamlama

[tɑmɑmlɑmɑ]
sự hoàn thành
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tamamlama" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi sonuca ulaştırma veya bitirme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động đưa một việc gì đó đến hồi kết hoặc hoàn thành.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Projenin tamamlanması uzun sürdü."

    "Việc hoàn thành dự án mất nhiều thời gian."

  • "Tamamlama törenine katıldım."

    "Tôi đã tham dự lễ hoàn thành."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bitirme(sự kết thúc) sonuçlandırma(sự hoàn tất)

Zıt Anlamlılar

başlama(sự bắt đầu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)