(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Tembellik etmek
A2
Fiil A2 Giao tiếp hàng ngày

Tembellik etmek

[temˈbel.lik etˈmek]
Nằm ườn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Tembellik etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boş durmak, hiçbir şey yapmamak veya yapmak zorunda olduğu şeyleri yapmamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thư giãn một cách thụ động; dành thời gian làm rất ít hoặc không làm gì cả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bütün gün tembellik ettim."

    "Tôi đã nằm ườn cả ngày."

  • "Hafta sonu gelince biraz tembellik etmek istiyorum."

    "Khi cuối tuần đến, tôi muốn nằm ườn một chút."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Yatmak(Nằm) Uzanmak(Nằm dài)

Zıt Anlamlılar

Çalışmak(Làm việc) Uğraşmak(Bận rộn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Tembellik' là danh từ, 'etmek' là động từ 'làm'. Khi chia động từ 'tembellik etmek', chỉ động từ 'etmek' biến đổi theo ngôi và thì.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Bugün tembellik etme, işlerini bitir!"
    Hôm nay đừng lười biếng, hãy hoàn thành công việc của bạn!
    Động từ 'etmek' đã được chia ở thể mệnh lệnh phủ định ngôi thứ hai số ít ('sen'). Hậu tố phủ định '-me' (tuân thủ hòa phối nguyên âm với gốc động từ 'et' có nguyên âm 'e') đã được thêm vào gốc động từ 'et'.
  • "Lütfen, bu önemli konuda tembellik etmeyin!"
    Làm ơn, đừng lười biếng trong vấn đề quan trọng này!
    Động từ 'etmek' đã được chia ở thể mệnh lệnh phủ định ngôi thứ hai số nhiều/trang trọng ('siz'). Hậu tố phủ định '-me' và hậu tố mệnh lệnh '-yin' đã được thêm vào gốc động từ 'et'. Âm đệm 'y' được sử dụng để ngăn cách hai nguyên âm gặp nhau (e của -me và i của -in).
  • "Kimse bu projede tembellik etmesin."
    Không ai được lười biếng trong dự án này.
    Động từ 'etmek' đã được chia ở thể mệnh lệnh phủ định ngôi thứ ba số ít ('o'). Hậu tố phủ định '-me' và hậu tố mệnh lệnh '-sin' đã được thêm vào gốc động từ 'et' (tất cả các hậu tố đều tuân thủ hòa phối nguyên âm với gốc động từ 'et' có nguyên âm 'e').
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Ahmet dün bütün gün tembellik etmiş."
    Nghe nói hôm qua Ahmet đã lười biếng cả ngày.
    Thêm hậu tố '-miş' vào gốc động từ 'tembellik etmek' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (nghe nói). Vì âm cuối của động từ là 'k', quy tắc biến âm phụ âm không áp dụng vì hậu tố bắt đầu bằng 'm' (phụ âm).
  • "Ayşe, sınav haftasında bile tembellik etmişmiş!"
    Nghe nói Ayşe thậm chí còn lười biếng ngay cả trong tuần thi!
    Thêm '-mişmiş' vào gốc động từ 'tembellik etmek' để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc không tin vào thông tin (quá khứ gián tiếp kép). Vì âm cuối của động từ là 'k', quy tắc biến âm phụ âm không áp dụng vì hậu tố bắt đầu bằng 'm' (phụ âm).
  • "Öğretmen, öğrencilerin ödevlerini yapmayarak tembellik ettiğini düşünmüş."
    Giáo viên nghĩ rằng các học sinh đã lười biếng bằng cách không làm bài tập về nhà.
    Thêm hậu tố '-diğini' vào gốc động từ 'tembellik etmek' (thông qua trung gian 'etmek') để tạo thành một mệnh đề danh từ đóng vai trò là tân ngữ của động từ 'düşünmüş' (đã nghĩ). Hậu tố '-diğini' được thêm vào vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne) của động từ 'düşünmek'. Vì âm cuối của động từ 'etmek' là 'k', nó biến đổi thành 'ğ' (et-tiğini).
(Vị trí vocab_tab4_inline)