tıpkısı
/tɯpˈkɯsɯ/
bản sao chính xác
İyi (B2)
Anlam "tıpkısı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin tamamen aynı kopyası veya benzeri.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một bản sao chính xác hoặc bản sao lại, đặc biệt là của một tài liệu hoặc một đoạn văn bản khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu resim, orijinal tablonun tıpkısıdır."
"Bức tranh này là bản sao chính xác của bức tranh gốc."
"Belgenin tıpkısını çıkarmak için fotokopi makinesini kullandım."
"Tôi đã sử dụng máy photocopy để tạo ra một bản sao chính xác của tài liệu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này có nghĩa là 'bản sao chính xác' hoặc 'bản sao y hệt'. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tıpkısı |
Bu arabanın tıpkısı bende de var.
(Tôi cũng có một chiếc xe hơi giống hệt như chiếc này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tıpkısını |
O filmin tıpkısını izledim.
(Tôi đã xem một bộ phim giống hệt bộ phim đó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tıpkısına |
Her şey onun tıpkısına benziyor.
(Mọi thứ trông giống hệt như của anh ấy.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tıpkısında |
Problemin tıpkısında aynı hatalar var.
(Có những lỗi tương tự trong bản sao của vấn đề.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tıpkısından |
Bu pastanın tıpkısından bir dilim daha alabilir miyim?
(Tôi có thể có thêm một miếng bánh ngọt giống hệt chiếc bánh này không?) |
| Plural (Çoğul) | tıpkıları |
Bu ressamın tıpkıları çok popüler.
(Bản sao của họa sĩ này rất nổi tiếng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
