(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tomurcuk
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày, Thực vật học

tomurcuk

/toˈmuɾd͡ʒuk/
nụ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tomurcuk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Henüz açmamış çiçek veya yaprak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chồi, nụ (của cây, hoa).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ağacın dallarında küçük tomurcuklar belirdi."

    "Những nụ nhỏ xuất hiện trên cành cây."

  • "Gül tomurcukları açmaya başladı."

    "Những nụ hoa hồng bắt đầu nở."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gonca(Nụ hoa)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tomurcuk
Ağaçta birçok tomurcuk var.
(Có rất nhiều nụ trên cây.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tomurcuğu
Çiçekçi tomurcuğu dikkatlice kopardı.
(Người bán hoa cẩn thận ngắt nụ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tomurcuğa
Bahar geldiğinde tomurcuğa su vermek önemlidir.
(Điều quan trọng là tưới nước cho nụ khi mùa xuân đến.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tomurcukta
Tomurcukta küçük bir böcek vardı.
(Có một con bọ nhỏ trên nụ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tomurcuktan
Tomurcuktan yaprak çıktı.
(Lá mọc ra từ nụ.)
Plural (Çoğul) tomurcuklar
Baharın gelişiyle ağaçlar tomurcuklarla doldu.
(Với sự xuất hiện của mùa xuân, cây cối đầy những nụ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)