(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tükenme
B2
İsim B2 Sinh học, Khoa học môi trường

tükenme

[ty'ken.me]
sự tuyệt chủng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tükenme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir türün, ailenin veya daha büyük bir grubun yok olması veya yok olma süreci.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc quá trình của một loài, họ hoặc nhóm lớn hơn bị hoặc trở nên tuyệt chủng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dinozorların tükenmesi milyonlarca yıl önce gerçekleşti."

    "Sự tuyệt chủng của khủng long đã xảy ra hàng triệu năm trước."

  • "Bu bitki türünün tükenme tehlikesi var."

    "Loài thực vật này đang có nguy cơ tuyệt chủng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

nesli tükenme(Sự tuyệt chủng giống loài) yok olma(Sự biến mất)

Zıt Anlamlılar

çoğalma(Sự sinh sôi) artma(Sự tăng lên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'e' trong 'tükenme' và hậu tố sở hữu có thể được thêm vào để tạo thành 'tükenmesi' (sự tuyệt chủng của nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tükenme
Tükenme belirtileri gösteriyor.
(Anh ấy có dấu hiệu kiệt sức.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tükenmeyi
Tükenmeyi önlemek için dinlenmelisin.
(Bạn nên nghỉ ngơi để ngăn ngừa sự kiệt sức.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tükenmeye
Tükenmeye karşı dikkatli olmalıyız.
(Chúng ta nên cẩn thận với sự kiệt sức.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tükenmede
Tükenmede hissettiği yalnızlık çok büyüktü.
(Sự cô đơn mà anh ấy cảm thấy trong lúc kiệt sức rất lớn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tükenmeden
Tükenmeden önce yardım istemelisin.
(Bạn nên tìm kiếm sự giúp đỡ trước khi kiệt sức.)
Plural (Çoğul) tükenmeler
Bu tür tükenmeler sıkça yaşanıyor.
(Những kiểu kiệt sức như thế này xảy ra thường xuyên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)