yakmak
[jɑkmɑk]
hỏa táng (xác)
Orta (B1)
Anlam "yakmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ateşle yok etmek, kül etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đốt xác một người đã chết thành tro.
Örnekler (Ví dụ)
"Ölen kişinin cesedini yaktılar."
"Họ đã hỏa táng xác của người đã chết."
"Eski geleneklere göre, bazı kültürlerde ölüler yakılarak gömülürdü."
"Theo phong tục cổ xưa, ở một số nền văn hóa, người chết được hỏa táng rồi chôn cất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yakmak' có thể kết hợp với nhiều hậu tố khác nhau để tạo thành các nghĩa khác nhau. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
