yayılmacı
[jɑjɯɫmɑˈdʒɯ]
bành trướng
İyi (B2)
Anlam "yayılmacı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yayılmacılık politikası izleyen, yayılmayı amaçlayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
ủng hộ hoặc thực hành sự mở rộng lãnh thổ hoặc kinh tế.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye'nin yayılmacı bir politikası yoktur."
"Thổ Nhĩ Kỳ không có chính sách bành trướng."
"Bazı ülkeler yayılmacı emeller peşindedir."
"Một số quốc gia theo đuổi tham vọng bành trướng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này thường được sử dụng để mô tả các chính sách hoặc hành động bành trướng của một quốc gia hoặc tổ chức.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
