zerre
[zeɾˈre]
hạt bụi
Orta (B1)
Anlam "zerre" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok küçük toz veya madde parçası.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một hạt bụi nhỏ xíu.
Örnekler (Ví dụ)
"Güneş ışınları zerreler halinde parıldıyordu."
"Ánh sáng mặt trời lấp lánh như những hạt bụi."
"O kadar küçük bir zerreydi ki, neredeyse görünmüyordu."
"Nó là một hạt bụi nhỏ đến nỗi gần như không thể nhìn thấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
