(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ coiffeur
C1

coiffeur

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

thợ làm tóc nam nhà tạo mẫu tóc nam
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Coiffeur'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thợ làm tóc nam.

Definition (English Meaning)

A male hairdresser.

Ví dụ Thực tế với 'Coiffeur'

  • "The hotel's coiffeur gave him a stylish haircut."

    "Thợ làm tóc nam của khách sạn đã cắt cho anh ấy một kiểu tóc rất phong cách."

  • "He is a well-known coiffeur in the city."

    "Anh ấy là một thợ làm tóc nam nổi tiếng trong thành phố."

  • "The coiffeur styled her hair for the wedding."

    "Thợ làm tóc nam đã tạo kiểu tóc cho cô ấy cho đám cưới."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Coiffeur'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: coiffeur
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

hairdresser(thợ làm tóc)
stylist(nhà tạo mẫu tóc)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

salon(tiệm làm tóc)
hairstyle(kiểu tóc)
grooming(chải chuốt)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang Làm đẹp

Ghi chú Cách dùng 'Coiffeur'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'coiffeur' thường được dùng để chỉ thợ làm tóc nam chuyên nghiệp, có tay nghề cao, và thường làm việc trong các salon cao cấp. Nó mang sắc thái trang trọng và chuyên nghiệp hơn so với 'hairdresser' đơn thuần. Trong tiếng Anh hiện đại, nó thường được coi là từ vay mượn từ tiếng Pháp, mang ý nghĩa tương tự nhưng có tính chất 'màu mè' hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Coiffeur'

Rule: clauses-adverbial-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Because she wanted to look her best for the interview, she went to a famous coiffeur.
Vì cô ấy muốn trông đẹp nhất cho buổi phỏng vấn, cô ấy đã đến một nhà tạo mẫu tóc nổi tiếng.
Phủ định
Although he had an important meeting, he didn't visit the coiffeur, as he was short on time.
Mặc dù anh ấy có một cuộc họp quan trọng, anh ấy đã không đến thăm nhà tạo mẫu tóc, vì anh ấy không có nhiều thời gian.
Nghi vấn
Since you have a wedding to attend, will you book an appointment with a coiffeur?
Vì bạn có một đám cưới để tham dự, bạn sẽ đặt lịch hẹn với một nhà tạo mẫu tóc chứ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)