coiffure
danh từNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Coiffure'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Kiểu tóc, cách làm tóc, kiểu trang điểm tóc.
Definition (English Meaning)
A style of arranging the hair.
Ví dụ Thực tế với 'Coiffure'
-
"Her elaborate coiffure was the talk of the evening."
"Kiểu tóc được trang điểm cầu kỳ của cô ấy là chủ đề bàn tán của cả buổi tối."
-
"The magazine features the latest coiffures from Paris."
"Tạp chí giới thiệu những kiểu tóc mới nhất từ Paris."
-
"The queen's coiffure was always impeccable."
"Kiểu tóc của nữ hoàng luôn hoàn hảo."
Từ loại & Từ liên quan của 'Coiffure'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: coiffure
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Coiffure'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Từ 'coiffure' mang tính trang trọng và thường được dùng để chỉ những kiểu tóc phức tạp, cầu kỳ hoặc được tạo kiểu một cách chuyên nghiệp. Nó nhấn mạnh đến quá trình tạo kiểu và hình thức của mái tóc hơn là chỉ đơn thuần mô tả mái tóc.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Coiffure'
Rule: sentence-subject-verb-agreement
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
Her new coiffure is the talk of the town.
|
Kiểu tóc mới của cô ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn. |
| Phủ định |
His coiffure wasn't exactly what you'd call fashionable.
|
Kiểu tóc của anh ấy không hẳn là thứ bạn gọi là hợp thời trang. |
| Nghi vấn |
Is that elaborate coiffure really practical for everyday life?
|
Kiểu tóc cầu kỳ đó có thực sự thiết thực cho cuộc sống hàng ngày không? |
Rule: usage-wish-if-only
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
I wish I had chosen a more flattering coiffure for the wedding; the photos are awful.
|
Tôi ước tôi đã chọn một kiểu tóc tôn dáng hơn cho đám cưới; những bức ảnh thật tệ. |
| Phủ định |
If only she hadn't insisted on that elaborate coiffure; it took hours to create and looked ridiculous.
|
Giá mà cô ấy không khăng khăng đòi kiểu tóc cầu kỳ đó; phải mất hàng giờ để tạo ra và trông thật lố bịch. |
| Nghi vấn |
Do you wish you could change the coiffure you had in your graduation photos?
|
Bạn có ước mình có thể thay đổi kiểu tóc mà bạn đã để trong ảnh tốt nghiệp không? |