(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَبْهَمَ
C1
فعل (Masculine) General Communication

أَبْهَمَ

ʾabhama
diễn đạt một cách mơ hồ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَهُ غَامِضًا غَيْرَ وَاضِح

Tiếng Việt

Diễn đạt một điều gì đó một cách không rõ ràng hoặc không chính xác; không cụ thể hoặc chi tiết trong cách diễn đạt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَبْهَمَ المُتَحَدِّثُ المَوْضُوعَ."

    "Người phát ngôn đã làm cho chủ đề trở nên mơ hồ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَمَّضَ (Làm cho mơ hồ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-h-m | Diễn đạt một điều gì đó một cách mơ hồ, không rõ ràng, hoặc không chính xác. Thường dùng để chỉ việc cố ý làm cho điều gì đó trở nên khó hiểu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَبْهَمَ الْمُتَحَدِّثُ الْقِصَّةَ."
    Diễn giả đã làm cho câu chuyện trở nên mơ hồ.
    أَبْهَمَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقِصَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَبْهَمَ الْمُؤَلِّفُ بَعْضَ الْأَفْكَارِ فِي كِتَابِهِ."
    Tác giả đã làm mơ hồ một số ý tưởng trong cuốn sách của mình.
    أَبْهَمَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْمُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بَعْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَبْهَمَتِ الصُّورَةُ الْحَقِيقَةَ."
    Bức ảnh đã làm lu mờ sự thật.
    أَبْهَمَتْ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. الصُّورَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْحَقِيقَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَبْهَمَ اَلْخَطِيبُ اَلْمَعْنَى."
    Nhà hùng biện đã làm tối nghĩa ý nghĩa.
    أَبْهَمَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); اَلْخَطِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة).
  • "أَبْهَمَ اَلْكِتَابُ اَلْقَضِيَّةَ."
    Cuốn sách đã làm mờ vấn đề.
    أَبْهَمَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); اَلْكِتَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة).
  • "يُبْهِمُ اَلْكَاتِبُ أَحْيَانًا أَفْكَارَهُ."
    Đôi khi nhà văn làm mờ các ý tưởng của mình.
    يُبْهِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة); أَفْكَارَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَبْهَمَ الْمُتَحَدِّثُ الْفِكْرَةَ بِاسْتِخْدَامِهِ الْأُسْلُوبَ الْمُعَقَّدَ."
    Diễn giả đã làm cho ý tưởng trở nên mơ hồ bằng cách sử dụng một phong cách phức tạp.
    أَبْهَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفِكْرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَمْ يُبْهِمِ الْكَاتِبُ الْقَضِيَّةَ فِي كِتَابِهِ."
    Nhà văn đã không làm cho vấn đề trở nên mơ hồ trong cuốn sách của mình.
    يُبْهِمْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. الْكَاتِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَضِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَنْبَغِي أَنْ لَا تُبْهِمَ الْحَقَائِقَ أَمَامَ الْجُمْهُورِ."
    Không nên làm mờ sự thật trước công chúng.
    تُبْهَمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْحَقَائِقَ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)