(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَضَّحَ
B2
فعل ماضٍ (Masculine) و - - ض - - ح Chung (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

وَضَّحَ

waḍḍaḥa
làm sáng tỏ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَهُ وَاضِحًا وَبَيِّنًا

Tiếng Việt

Hình thái quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'elucidate': làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng (điều gì đó khó hiểu) hoặc làm cho dễ hiểu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَضَّحَ الْمُتَحَدِّثُ الْقَضِيَّةَ."

    "Người phát ngôn đã làm sáng tỏ vấn đề."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ض-ح | فعل ماضٍ: Động từ quá khứ. Động từ này thường được sử dụng để chỉ hành động làm rõ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "وَضَّحَ الْمُعَلِّمُ الْفِكْرَةَ لِلطُّلَّابِ."
    Giáo viên đã làm rõ ý tưởng cho học sinh.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفِكْرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُوَضِّحُ الْعَالِمُ النَّظَرِيَّةَ بِالتَّجَارِبِ."
    Nhà khoa học làm rõ lý thuyết bằng các thí nghiệm.
    يُوَضِّحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّظَرِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ وَضَّحَتِ الْحُكُومَةُ الْقَرَارَ الْجَدِيدَ."
    Chính phủ đã làm rõ quyết định mới.
    وَضَّحَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَرَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "وَضَّحَ الْمُعَلِّمُ الْفِكْرَةَ لِلطُّلَّابِ."
    Giáo viên đã làm rõ ý tưởng cho học sinh.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Fi'l Ma'di Mabni 'ala al-Fath - Động từ quá khứ, cách Fath). الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fa'il Marfu' wa 'alamat raf'ih al-dammah al-zahira - Chủ ngữ, cách Raf', dấu dammah). الْفِكْرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Maf'ul bihi Mansub wa 'alamat nasbih al-fathah al-zahira - Tân ngữ, cách Nasb, dấu Fath).
  • "سَوْفَ يُوَضِّحُ الْعَالِمُ النَّتَائِجَ فِي الْمُؤْتَمَرِ."
    Nhà khoa học sẽ làm rõ các kết quả trong hội nghị.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Harf Istiqbal - Chữ chỉ tương lai). يُوَضِّحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fi'l Mudari' Marfu' wa 'alamat raf'ih al-dammah al-zahira - Động từ hiện tại, cách Raf', dấu dammah). الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fa'il Marfu' wa 'alamat raf'ih al-dammah al-zahira - Chủ ngữ, cách Raf', dấu dammah). النَّتَائِجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Maf'ul bihi Mansub wa 'alamat nasbih al-fathah al-zahira - Tân ngữ, cách Nasb, dấu Fath).
  • "سَيُوَضِّحُ الْكِتَابُ الْمَفَاهِيمَ الصَّعْبَةَ."
    Cuốn sách sẽ làm rõ những khái niệm khó.
    سَ: حرف استقبال (Harf Istiqbal - Chữ chỉ tương lai). يُوَضِّحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fi'l Mudari' Marfu' wa 'alamat raf'ih al-dammah al-zahira - Động từ hiện tại, cách Raf', dấu dammah). الْكِتَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fa'il Marfu' wa 'alamat raf'ih al-dammah al-zahira - Chủ ngữ, cách Raf', dấu dammah). الْمَفَاهِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Maf'ul bihi Mansub wa 'alamat nasbih al-fathah al-zahira - Tân ngữ, cách Nasb, dấu Fath).
Câu mệnh lệnh
  • "وَضَّحَ الْمُعَلِّمُ الدَّرْسَ لِلطُّلَّابِ."
    Giáo viên đã làm rõ bài học cho học sinh.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَضَّحَ الْبَاحِثُ النَّتَائِجَ فِي الْمُؤْتَمَرِ."
    Nhà nghiên cứu đã làm rõ các kết quả trong hội nghị.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّتَائِجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَضَّحَ الْمُتَحَدِّثُ وُجْهَةَ نَظَرِهِ لِلْجُمْهُورِ."
    Người phát ngôn đã làm rõ quan điểm của mình cho công chúng.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. وُجْهَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ بِخَطٍّ وَاضِحٍ!"
    Hãy viết bài học của bạn bằng một nét chữ rõ ràng!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون, الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِشْرَبِ الْحَلِيبَ قَبْلَ النَّوْمِ!"
    Hãy uống sữa trước khi ngủ!
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون, الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِفْتَحِ الْبَابَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy mở cửa một cách nhẹ nhàng!
    اِفْتَحْ: فعل أمر مبني على السكون, الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "وَضَّحَ الْمُعَلِّمُ الدَّرْسَ لِلطُّلَّابِ."
    Giáo viên đã làm rõ bài học cho học sinh.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, đuôi Fatha); الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "وَضَّحَ الْبَاحِثُ النَّتَائِجَ فِي الْمُؤْتَمَرِ."
    Nhà nghiên cứu đã làm rõ các kết quả trong hội nghị.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, đuôi Fatha); الْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); النَّتَائِجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "وَضَّحَ الْمُدِيرُ الْخُطَّةَ الْجَدِيدَةَ لِلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã làm rõ kế hoạch mới cho các nhân viên.
    وَضَّحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, đuôi Fatha); الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); الْخُطَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)