(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخَذَ بِعَيْنِ الاعْتِبَارِ
C1
فعل + مذکر (Verb + Masculine) Xã hội học, Tâm lý học, Chính trị học

أَخَذَ بِعَيْنِ الاعْتِبَارِ

ʾakhadha biʿayni l-iʿtibāri
thiên vị
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إعطاء شخص أو شيء معاملة تفضيلية غير عادلة على الآخرين

Tiếng Việt

Thiên vị một cách không công bằng cho một người, một nhóm hoặc một vật gì đó hơn những người hoặc vật khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَى الْحَكَمِ أَنْ لَا يَأْخُذَ بِعَيْنِ الاعْتِبَارِ أَيَّ فَرِيقٍ عَلَى حِسَابِ الْآخَرِ."

    "Trọng tài không được thiên vị bất kỳ đội nào gây bất lợi cho đội khác."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ-خ-ذ (Root: ʾ-kh-dh) | Nghĩa đen: 'Coi trọng ai đó' | Lưu ý: Cụm từ này thường được sử dụng để chỉ sự thiên vị hoặc ưu ái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "لَمْ تَأْخُذِ الحُكُومَةُ بِعَيْنِ الاعْتِبَارِ مَصَالِحَ الشَّعْبِ."
    Chính phủ đã không xem xét đến lợi ích của người dân.
    تَأْخُذ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ), و علامة جزمه السكون الظاهر على آخره. ( فعل ), الحُكُومَة: فاعل مرفوع و علامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ( مرفوع )
  • "يَجِبُ أَنْ نَأْخُذَ بِعَيْنِ الاعْتِبَارِ آَرَاءَ الْخُبَرَاءِ قَبْلَ اتِّخَاذِ القَرَارِ."
    Chúng ta nên xem xét ý kiến của các chuyên gia trước khi đưa ra quyết định.
    نَأْخُذَ: فعل مضارع منصوب بـ (أَنْ) و علامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ( منصوب ), آَرَاء: مفعول به منصوب و علامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ( منصوب )
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ!"
    Hãy học hành chăm chỉ để đạt được thành công!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره. ( مجزوم معنويًا )
(Vị trí vocab_tab4_inline)