(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسَاسٌ
B1
اسم مُذَكَّر (Noun, Masculine) أ - - س - - س masculine Chung (thường xuất hiện trong nhiều lĩnh vực như Xây dựng, Triết học, Khoa học)

أَسَاسٌ

ʾasās
nền tảng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَجْمُوعَةٌ مِنَ ٱلْأَفْكَارِ أَوِ ٱلدَّوَافِعِ ٱلَّتِي تُبَرِّرُ شَيْئًا أَوْ تُشَكِّلُ أَسَاسًا لَهُ.

Tiếng Việt

Một tập hợp các ý tưởng, động cơ hoặc phương tiện biện minh hoặc tạo thành cơ sở cho một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "ٱلْأَخْلَاقُ هِيَ ٱلْأَسَاسُ ٱلَّذِي تَقُومُ عَلَيْهِ ٱلْمُجْتَمَعَاتُ ٱلسَّلِيمَةُ."

    "Đạo đức là nền tảng mà các xã hội lành mạnh được xây dựng trên đó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

قِمَّةٌ (Đỉnh, chóp)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: أُسُس (ʾusus) - Broken Plural | Gốc từ: ء-س-س (ʾ-s-s) | 'أساس' thường dùng để chỉ nền tảng vật chất hoặc trừu tượng. Lưu ý cách phát âm nguyên âm ngắn 'a' trong 'ʾasās'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) أَسَاسَانِ
ʾasāsāni
Plural (Jama') أُسُس
ʾusūs
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْعِلْمُ أَسَاسُ ٱلتَّقَدُّمِ. "
    Khoa học là nền tảng của sự tiến bộ.
    أَسَاسُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Khabar مرفوع (Raf') với dấu hiệu رفعه là الضمة الظاهرة)
  • "وَضَعَ ٱلْمُهَنْدِسُ أَسَاسًا قَوِيًّا لِلْمَبْنَىٰ."
    Kỹ sư đã đặt một nền móng vững chắc cho tòa nhà.
    أَسَاسًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Maf'ul bihi منصوب (Nasb) với dấu hiệu نصبه là الفتحة الظاهرة)
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ أَسَاسِ ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Chúng ta phải bảo vệ nền tảng của xã hội.
    أَسَاسِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Ism مجرور (Jarr) với dấu hiệu جره là الكسرة الظاهرة)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْعِلْمُ هُوَ أَسَاسُ التَّقَدُّمِ."
    Khoa học là nền tảng của sự tiến bộ.
    أَسَاسُ: خبر (thành phần vị ngữ) مرفوع (Raf')، dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah rõ ràng).
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى أَسَاسِ الْمُجْتَمَعِ."
    Chúng ta phải bảo tồn nền tảng của xã hội.
    أَسَاسِ: اسم مجرور (tên bị kéo Jarr) bởi عَلَى, dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (kasrah rõ ràng).
  • "بِنَاءُ ٱلثِّقَةِ هُوَ ٱلْأَسَاسُ لِعَلَاقَةٍ نَاجِحَةٍ."
    Xây dựng lòng tin là nền tảng cho một mối quan hệ thành công.
    الأَسَاسُ: خبر (thành phần vị ngữ) مرفوع (Raf')، dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah rõ ràng).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْعِلْمُ أَسَاسُ التَّقَدُّمِ. "
    Kiến thức là nền tảng của sự tiến bộ.
    أَسَاسُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', là Khabar - vị ngữ, dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ آخر).
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى الأَسَاسِ الْقَوِيِّ لِبِلَادِنَا."
    Chúng ta phải bảo tồn nền tảng vững chắc cho đất nước mình.
    الأَسَاسِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ عَلَى, dấu Jarr là Kasrah hiển thị).
  • "بِنَاءُ الْمُجْتَمَعِ عَلَى أَسَاسِ الْعَدْلِ يُحَقِّقُ السَّلَامَ."
    Xây dựng xã hội trên nền tảng công lý sẽ đạt được hòa bình.
    أَسَاسِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, là Mudhaf ilayhi (thành phần được sở hữu) sau عَلَى, dấu Jarr là Kasrah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)