مَجْمُوعَةٌ
majmūʿatun
một nhóm đồ
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَجَمُّعٌ أَوْ تَشْكِيلٌ مِنْ عِدَّةِ أَشْيَاء
Tiếng Việt
Một tập hợp hoặc sự tụ hợp của nhiều đồ vật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عِنْدِي مَجْمُوعَةٌ كَبِيرَةٌ مِنَ الطَّوَابِعِ."
"Tôi có một bộ sưu tập tem lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: مَجْمُوعَات (Sound Plural). Nhóm, bộ sưu tập, tập hợp. Thường dùng để chỉ một nhóm các vật thể hoặc đồ vật có liên quan đến nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
