أَسَرَ
'asara
làm mê hoặc
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل شخصًا مفتونًا أو مسحورًا بشيء ما
Tiếng Việt
làm cho ai đó vô cùng thích thú, mê mẩn, ngây ngất
Ví dụ (Amthilah)
-
"أسَرَ الفيلمُ الجمهورَ بجماله."
"Bộ phim đã làm mê hoặc khán giả bằng vẻ đẹp của nó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ-س-ر | Động từ (Verb). Làm cho ai đó cảm thấy bị quyến rũ và hoàn toàn tập trung vào một điều gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | أَسَرَ | ʾasara |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَأْسِرُ | yaʾsiru |
| Masdar (Verbal Noun) | أَسْر | ʾasr |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَسَرَهُ جَمَالُهَا."Vẻ đẹp của cô ấy đã quyến rũ anh ấy.أَسَرَ (fi'l maadi): Động từ quá khứ; هُ: Đại từ tân ngữ, cách منصوب (Nasb).
-
"أَسَرَتِ القِصَّةُ قُلُوبَ الأَطْفَالِ."Câu chuyện đã mê hoặc trái tim những đứa trẻ.أَسَرَتْ (fi'l maadi): Động từ quá khứ (giống cái); القِصَّةُ: Chủ ngữ, cách مرفوع (Raf').
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى القَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: Tiền tố cho thì tương lai; أُسَافِرُ: Động từ thì tương lai, cách مرفوع (Raf').
Câu mệnh lệnh
-
"أَسَرَﻨِﻲ بَيَانُهُ ٱلْفَصِيحُ."Lời lẽ hùng biện của anh ấy đã quyến rũ tôi.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. نِﻲ: ضمير متصل في محل نصب مفعول به.
-
"قَدْ أَسَرَ ٱلْجَمَالُ قُلُوبَ ٱلنَّاسِ."Vẻ đẹp đã quyến rũ trái tim mọi người.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْجَمَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. قُلُوبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"يَا أَخِي، أُسْرُ ٱلْحَيَاةَ بِٱلْعَمَلِ ٱلْجَادِّ."Hỡi em trai, hãy chinh phục cuộc sống bằng công việc chăm chỉ.أُسْرُ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. ٱلْحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَسَرَ الْفَنَّانُ الْجُمْهُورَ بِأُغْنِيَتِهِ الْجَدِيدَةِ."Nghệ sĩ đã quyến rũ khán giả bằng bài hát mới của mình.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَسَرَتْنِي قِصَّةُ حُبِّ لَيْلَى وَقَيْسٍ."Câu chuyện tình yêu của Layla và Qays đã mê hoặc tôi.أَسَرَتْنِي: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث، والنون للوقاية، والياء مفعول به. قِصَّةُ: فاعل مرفوع.
-
"أَسَرَ الْجَمَالُ الطَّبِيعِيُّ قَلْبَ الْمُسَافِرِ."Vẻ đẹp tự nhiên đã chinh phục trái tim người lữ hành.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْجَمَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَلْبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَسَرَ الْمُسَلْسَلُ قُلُوبَ الْمُشَاهِدِينَ."Bộ phim truyền hình đã quyến rũ trái tim của khán giả.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُسَلْسَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ التَّمَيُّزِ فِي عَمَلِهِ."Người nhân viên nỗ lực để đạt được sự xuất sắc trong công việc của mình.يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (الأفعال المعتلة)
-
"رَأَيْتُ الْفَنَّانَ أَسَرَ الْجُمْهُورَ بِفَنِّهِ."Tôi thấy nghệ sĩ đã quyến rũ khán giả bằng nghệ thuật của mình.أَسَرَ: فعل ماض مبني على الفتح، والفاعل ضمير مستتر تقديره هو. الْجُمْهُورَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
