أَسْعَدَ
ʾasʿada
làm cho hạnh phúc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل شخصًا سعيدًا أو مسرورًا
Tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أسعدني خبر نجاحك."
"Tin bạn thành công làm tôi rất vui."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-ʿ-d (س-ع-د) | Làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc. فعل متعد (transitive verb).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَسْعَدَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِتَرْقِيَتِهِ."Giám đốc đã làm cho nhân viên hạnh phúc bằng việc thăng chức cho anh ta.أَسْعَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَقَدْ أَسْعَدَنِي نَجَاحُكَ يَا صَدِيقِي."Sự thành công của bạn đã làm tôi hạnh phúc, hỡi người bạn của tôi.أَسْعَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والنون للوقاية، والياء مفعول به. نَجَاحُكَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"إِنَّ خَبَرَ فَوْزِكَ بِالْجَائِزَةِ أَسْعَدَ الْجَمِيعَ."Tin tức về việc bạn chiến thắng giải thưởng đã làm cho mọi người hạnh phúc.أَسْعَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجَمِيعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
