أَقَلّ
ʾaqall
ít hơn (về số lượng)
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كمية أصغر تستخدم مع الأسماء المعدودة
Tiếng Việt
Một số lượng nhỏ hơn (dùng với danh từ đếm được số nhiều).
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيَّ أَقَلُّ مِن عَشَرَةِ كُتُبٍ."
"Tôi có ít hơn 10 cuốn sách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho tính từ so sánh. Dùng với danh từ đếm được số nhiều. Ví dụ: 'أَقَلّ مِن عَشَرَة كُتُب' (Ít hơn 10 cuốn sách).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | أَقَلُّ |
ʾaqallu
|
| Plural (Jama') | أَقَلُّونَ |
ʾaqallūna
|
| Elative (Comparative) | أَفْعَل |
ʾafʿal
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
