أَدْنَى
'adnā
thấp kém hơn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَقَلُّ رُتْبَةً أَوْ مَكَانَةً أَوْ جَوْدَةً
Tiếng Việt
Thấp kém hơn về cấp bậc, địa vị hoặc chất lượng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ أَدْنَىٰ مِنْهُ مَنْزِلَةً."
"Anh ta thấp kém hơn anh ta về địa vị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: 'adna nghĩa là thấp kém hơn về cấp bậc, địa vị hoặc chất lượng. Đây là một tính từ so sánh hơn (comparative adjective).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | دُنْيَا |
"اَلْغُرْفَةُ الدُّنْيَا"
Căn phòng thấp nhất.
|
| Plural (Jama') | أَدْنَوْن |
"هُمُ الْأَدْنَوْنَ إِلَى الْقَاعِدَةِ"
Họ là những người gần căn cứ nhất.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَدْنَى |
"هُوَ أَدْنَى مِنِّي"
Anh ấy gần tôi hơn.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
