(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمْتَعَ
B2
فعل متعد (Động từ, Transitive) م - - ت - - ع Đời sống hàng ngày

أَمْتَعَ

'amtaʿa
giải trí
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل شخصًا سعيدًا ومسرورًا

Tiếng Việt

Giải trí hoặc làm cho ai đó vui vẻ, thích thú.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَمْتَعَ الْفَنَّانُ الْجُمْهُورَ بِأُغْنِيَتِهِ الْجَدِيدَةِ."

    "Nghệ sĩ đã làm khán giả thích thú với bài hát mới của anh ấy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَسْعَدَ (Làm cho hạnh phúc) أَفْرَحَ (Làm cho vui vẻ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ت-ع

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَمْتَعَ ʾamtaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُمْتِعُ yumtiʿu
Masdar (Verbal Noun) إِمْتَاع ʾimtaaʿ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَمْتَعَ الفِيْلْمُ الجُمْهُوْرَ."
    Bộ phim đã làm khán giả thích thú.
    'أَمْتَعَ': فعل ماضٍ مبني على الفتح. 'الفِيْلْمُ': فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'الجُمْهُوْرَ': مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يُّمْتِعَ الكَذِبُ أَحَدًا."
    Lời nói dối sẽ không làm ai vui vẻ cả.
    'لَنْ': حرف ناصب. 'يُمْتِعَ': فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. 'الكَذِبُ': فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'أَحَدًا': مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يُرِيْدُ المُدَرِّبُ أَنْ يُّمْتِعَ اللاَّعِبِيْنَ."
    Huấn luyện viên muốn làm các cầu thủ vui vẻ.
    'يُرِيْدُ': فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'أَنْ': حرف مصدري ونصب. 'يُمْتِعَ': فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. 'اللاَّعِبِيْنَ': مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
Thì Tương lai
  • "أَمْتَعَ الْمُدَرِّسُ الطُّلَّابَ بِشَرْحِ الدَّرْسِ."
    Giáo viên đã làm cho các học sinh vui vẻ bằng cách giải thích bài học.
    أَمْتَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَمْتَعَتِ الْقِصَّةُ الْأَطْفَالَ."
    Câu chuyện đã làm cho những đứa trẻ vui vẻ.
    أَمْتَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْقِصَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْأَطْفَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا. إِلَى مِصْرَ: جار ومجرور.
Câu mệnh lệnh
  • "أَمْتَعَ الْمُدَرِّسُ الطُّلَّابَ بِشَرْحِ الدَّرْسِ."
    Giáo viên đã làm cho học sinh vui vẻ bằng cách giải thích bài học.
    أَمْتَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يُمَتِّعُ الْكِتَابُ الْقَارِئَ بِالْأَحْدَاثِ الْمُثِيرَةِ."
    Cuốn sách sẽ làm cho người đọc thích thú với những sự kiện thú vị.
    يُمَتِّعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْكِتَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَارِئَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَمْتِعْ ضُيُوفَكَ بِالْقِصَصِ الْمُسَلِّيَةِ يَا أَخِي."
    Hãy làm cho khách của anh vui vẻ bằng những câu chuyện thú vị, hỡi người anh em của tôi.
    أَمْتِعْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. ضُيُوفَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، والكاف مضاف إليه.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَمْتَعَ الْمُسَلْسَلُ الْجَدِيدُ الْمُشَاهِدِينَ."
    Bộ phim truyền hình mới đã làm hài lòng khán giả.
    الفعل 'أَمْتَعَ' (động từ) ở thể quá khứ (الفعل الماضي), đóng vai trò là động từ chính trong câu. 'الْمُسَلْسَلُ' là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái رفع (Raf'). 'الْمُشَاهِدِينَ' là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái نصب (Nasb), dấu hiệu نصب ở đây là 'الياء' vì nó là جمع مذكر سالم.
  • "أَمْتَعَتْنِي الْقِصَّةُ بِتَفَاصِيلِهَا الشَّائِقَةِ."
    Câu chuyện đã làm tôi thích thú với những chi tiết hấp dẫn của nó.
    الفعل 'أَمْتَعَ' (động từ) ở thể quá khứ (الفعل الماضي), đóng vai trò là động từ chính trong câu. 'الْقِصَّةُ' là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái رفع (Raf'). 'نِي' là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái نصب (Nasb). 'بِتَفَاصِيلِهَا' là bổ ngữ giới từ.
  • "أَمْتَعَ الْفَنَّانُ الْجُمْهُورَ بِأُغْنِيَاتِهِ الْجَدِيدَةِ."
    Nghệ sĩ đã làm hài lòng khán giả bằng những bài hát mới của mình.
    الفعل 'أَمْتَعَ' (động từ) ở thể quá khứ (الفعل الماضي), đóng vai trò là động từ chính trong câu. 'الْفَنَّانُ' là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái رفع (Raf'). 'الْجُمْهُورَ' là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái نصب (Nasb). 'بِأُغْنِيَاتِهِ' là bổ ngữ giới từ.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَمْتَعَ الصِّدِّيقُ صَدِيقَهُ بِالهَدِيَّةِ."
    Người bạn đã làm bạn mình vui vẻ bằng món quà.
    أَمْتَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Past tense verb, Fathah). الصِّدِّيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Subject, Raf'). صَدِيقَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Object, Nasb).
  • "لَقَدْ أَمْتَعَتْنِي القِصَّةُ الشَّائِقَةُ."
    Câu chuyện thú vị đã làm tôi rất vui.
    أَمْتَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح (Past tense verb, Fathah). النون: نون الوقاية (Nun al-Wiqaayah). الياء: مفعول به (Object, Nasb, pronoun). القِصَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Subject, Raf').
  • "سَوْفَ يُـمْتِعُ المُدَرِّبُ اللاعِبِينَ بِالتَّـمَارِينِ الجَدِيدَةِ."
    Huấn luyện viên sẽ làm các cầu thủ vui vẻ bằng các bài tập mới.
    يُـمْتِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Present tense verb, Raf'). المُدَرِّبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Subject, Raf'). اللاعِبِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (Object, Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَمْتَعَ الْمُسَلْسَلُ الْمُشَاهِدِينَ."
    Bộ phim truyền hình đã làm hài lòng khán giả.
    أَمْتَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُسَلْسَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُشَاهِدِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "سَوْفَ يُمَتِّعُ الْفَنَّانُ الْجُمْهُورَ بِعَرْضِهِ."
    Nghệ sĩ sẽ làm hài lòng khán giả bằng màn trình diễn của mình.
    يُمَتِّعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجُمْهُورَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَخَافُ الْوَلَدُ مِنَ الظَّلَامِ."
    Cậu bé sợ bóng tối.
    يَخَافُ: فعل مضارع معتل الآخر (الألف), مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)