أُصْلِحَ
'uṣliḥa
được sửa chữa
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تمّ ترميمه وإعادته إلى حالة جيدة.
Tiếng Việt
Được sửa chữa; được khôi phục lại tình trạng tốt; được làm cho hoạt động bình thường trở lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أُصْلِحَتِ السَّيَّارَةُ بَعْدَ الْحَادِثِ."
"Chiếc xe đã được sửa chữa sau tai nạn."
-
"أُصْلِحَتِ الْعَلَاقَاتُ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ."
"Mối quan hệ giữa hai nước đã được cải thiện."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ل-ح (ṣ-l-ḥ) | Được sửa chữa, được làm cho tốt hơn hoặc hoạt động bình thường trở lại. Thường dùng trong ngữ cảnh máy móc, thiết bị hoặc các vấn đề trừu tượng như quan hệ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"أُصْلِحَ الْبَيْتُ الْقَدِيمُ."Ngôi nhà cổ đã được sửa chữa.أُصْلِحَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْبَيْتُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُصْلِحَتِ السَّيَّارَةُ الْمُعَطَّلَةُ."Chiếc xe bị hỏng đã được sửa chữa.أُصْلِحَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. السَّيَّارَةُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُصْلِحَ الطَّرِيقُ بَعْدَ الْحَادِثِ."Con đường đã được sửa chữa sau vụ tai nạn.أُصْلِحَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الطَّرِيقُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أُصْلِحَ ٱلْمَنْزِلُ ٱلْقَدِيمُ بِسُرْعَةٍ."Ngôi nhà cũ đã được sửa chữa nhanh chóng.أُصْلِحَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. ٱلْمَنْزِلُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُصْلِحَتِ ٱلسَّيَّارَةُ ٱلْمُعَطَّلَةُ فِي ٱلْوَرْشَةِ."Chiếc xe bị hỏng đã được sửa chữa trong xưởng.أُصْلِحَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. ٱلسَّيَّارَةُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُصْلِحَ ٱلْحَاسُوبُ ٱلْمَكْسُورُ بِٱسْتِخْدَامِ قِطَعِ ٱلْغِيَارِ."Máy tính bị hỏng đã được sửa chữa bằng cách sử dụng các bộ phận thay thế.أُصْلِحَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. ٱلْحَاسُوبُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
