تَلِفَ
talifa
bị hủy hoại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أُصيبَ بتَلَف أو فساد
Tiếng Việt
Bị phá hủy, hư hỏng nghiêm trọng hoặc không thể sửa chữa được; bị làm hỏng hoàn toàn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَلِفَ المَبْنَى بِسَبَبِ الزِّلْزَال."
"Tòa nhà đã bị phá hủy do trận động đất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: t-l-f | Động từ bị động, mô tả trạng thái bị hủy hoại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"تَلِفَ الْمُحَرِّكُ بِسَبَبِ الْحَرَارَةِ الشَّدِيدَةِ."Động cơ đã bị hỏng do nhiệt độ quá cao.تَلِفَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فعل مبني للمجهول, Raf')
-
"تَلِفَتِ الْبِضَاعَةُ بِسَبَبِ سُوءِ التَّخْزِينِ."Hàng hóa đã bị hỏng do bảo quản kém.تَلِفَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. التاء للتأنيث. (فعل مبني للمجهول, Raf')
-
"تَلِفَ الْكِتَابُ بِسَبَبِ الْمَاءِ."Cuốn sách đã bị hỏng do nước.تَلِفَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فعل مبني للمجهول, Raf')
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَلِفَ الْمِحْرَاثُ بِسَبَبِ الْأَمْطَارِ الْغَزِيرَةِ."Cái cày đã bị hư hỏng do mưa lớn."تَلِفَ" là فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), chủ ngữ (الْمِحْرَاثُ) ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"تَلِفَتِ الْبِضَاعَةُ فِي الْمَخْزَنِ بِسَبَبِ الْحَرَارَةِ الشَّدِيدَةِ."Hàng hóa trong kho đã bị hư hỏng do nhiệt độ cao."تَلِفَتْ" là فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động, giống cái), chủ ngữ (الْبِضَاعَةُ) ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"يَرْمِي الصَّيَّادُ الشَّبَكَةَ فِي الْبَحْرِ لِصَيْدِ السَّمَكِ."Người đánh cá ném lưới xuống biển để bắt cá."يَرْمِي" là فعل مضارع معتل الآخر (động từ hiện tại yếu ở cuối), ở trạng thái مرفوع (Raf') vì không có các yếu tố tác động đến nó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
