إِخْفَاء
ʾiḵfāʾ
che khuất
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعَلَهُ غَيْرَ وَاضِحٍ أَوْ مَرْئِيّ
Tiếng Việt
Làm cho không rõ ràng, không dễ thấy, hoặc bị che khuất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَاوَلَ إِخْفَاءَ الْحَقِيقَةِ."
"Anh ta cố gắng che giấu sự thật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ف-ي | Số nhiều: أَخْفِيَة (Broken Plural) | Che khuất, che đậy, làm mờ. Thường dùng để chỉ hành động cố ý che giấu điều gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِخْفَاءٌ |
"الإِخْفَاءُ مُضِرٌّ بِالصِّحَّةِ." Sự che giấu có hại cho sức khỏe. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِخْفَاءً |
"رَفَضَ الطَّالِبُ إِخْفَاءً الْحَقِيقَةَ." Học sinh từ chối che giấu sự thật. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِخْفَاءٍ |
"تَمَّ ذَلِكَ فِي غِيَابٍ وَ إِخْفَاءٍ." Điều đó đã xảy ra trong sự vắng mặt và che giấu. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِخْفَاءَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَجَنَّبُوا الإِخْفَاءَاتِ فِي الْمُعَامَلَاتِ الْمَالِيَّةِ." Hãy tránh những sự che giấu trong các giao dịch tài chính. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"حَاوَلَ اللِّصُّ إِخْفَاءَ آثَارِهِ بَعْدَ السَّرِقَةِ."Tên trộm đã cố gắng che giấu dấu vết của mình sau vụ trộm.إِخْفَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đóng vai trò là tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha rõ ràng).
-
"يَجِبُ إِخْفَاءُ الْحَقِيقَةِ عَنِ الْعَامَّةِ لِحِمَايَتِهِمْ."Sự thật phải được che giấu khỏi công chúng để bảo vệ họ.إِخْفَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (đóng vai trò là chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là damma rõ ràng).
-
"لَجَأَ الْمُتَّهَمُ إِلَى إِخْفَاءِ بَعْضِ الْمَعْلُومَاتِ عَنِ الشُّرْطَةِ."Bị cáo đã phải che giấu một số thông tin khỏi cảnh sát.إِخْفَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (là một danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu là kasra rõ ràng).
Giống Đực và Giống Cái
-
"حَاوَلَ اللِّصُّ إِخْفَاءَ آثَارِهِ بَعْدَ السَّرِقَةِ."Tên trộm đã cố gắng che giấu dấu vết của mình sau vụ trộm.إِخْفَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"إِخْفَاءُ الْحَقِيقَةِ لَيْسَ حَلاً مُنَاسِبًا."Việc che giấu sự thật không phải là một giải pháp phù hợp.إِخْفَاءُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَجَنُّبُ إِخْفَاءِ أَيِّ مَعْلُومَاتٍ مُهِمَّةٍ."Chúng ta nên tránh che giấu bất kỳ thông tin quan trọng nào.إِخْفَاءِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُحَاوِلُ اللِّصُّ إِخْفَاءَ الْمَسْرُوقَاتِ."Tên trộm đang cố gắng che giấu những món đồ bị đánh cắp.إِخْفَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha).
-
"إِخْفَاءُ الْحَقِيقَةِ لَنْ يُغَيِّرَ شَيْئًا."Việc che giấu sự thật sẽ không thay đổi bất cứ điều gì.إِخْفَاءُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma).
-
"نَحْنُ ضِدَّ إِخْفَاءِ الْمَعْلُومَاتِ عَنِ الْعَامَّةِ."Chúng tôi phản đối việc che giấu thông tin khỏi công chúng.إِخْفَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Danh từ sau giới từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
