(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِخْلاص
B2
اسم (مذكر) خ - - ل - - ص Masculine Đạo đức, Quan hệ xã hội

إِخْلاص

ʾikhlas
trung thành
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة الحفاظ على الولاء للالتزامات أو الواجبات أو التفاني

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc giữ vững lòng trung thành với các cam kết, nghĩa vụ hoặc sự tận tâm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يجب أن نتعامل بإخلاص في العمل."

    "Chúng ta phải làm việc một cách trung thành."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَفَاء (Lòng trung thành, sự chung thủy)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ل-ص | جمع: إخلاصات (Sound Plural) | إخلاص (Ikhlas) có nghĩa là 'sự chân thành, lòng trung thành'. Dạng số nhiều được hình thành bằng cách thêm hậu tố -ات, đây là dạng số nhiều 'sound'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِخْلَاصٌ
"ٱلْإِخْلَاصُ صِفَةٌ حَمِيدَةٌ"
Sự chân thành là một phẩm chất đáng khen.
Accusative (Mansub) إِخْلَاصًا
"أَظْهَرَ ٱلْمُوَظَّفُ إِخْلَاصًا فِي عَمَلِهِ"
Người nhân viên đã thể hiện sự tận tâm trong công việc của mình.
Genitive (Majrur) إِخْلَاصٍ
"يَجِبُ أَنْ نُعَامِلَ ٱلنَّاسَ بِإِخْلَاصٍ"
Chúng ta nên đối xử với mọi người bằng sự chân thành.
Plural إِخْلَاصَات
(Sound Plural?)
"تَمَيَّزَتْ أَعْمَالُهُ بِإِخْلَاصَاتٍ كَثِيرَةٍ"
Các tác phẩm của ông nổi bật với nhiều sự tận tâm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)