(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِزَالَةٌ
B2
اِسْمٌ مَصْدَر (Feminine) ز - - ي - - ل feminine Tổng quát

إِزَالَةٌ

ʾizālatun
việc loại bỏ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

التَّخَلُّصُ مِنْ شَيْءٍ لَمْ يَعُدْ مُفِيدًا أَوْ مَرْغُوبًا فِيهِ؛ تَفْكِيكُ أَوْ تَحْطِيمُ شَيْءٍ لِأَخْذِ أَجْزَائِهِ أَوْ مَوَادِّهِ لِإِعَادَةِ تَدْوِيرِهَا؛ إِلْغَاءُ أَوْ التَّخَلِّي عَنْ خُطَّةٍ أَوْ مَشْرُوعٍ أَوْ قَانُونٍ.

Tiếng Việt

Hành động loại bỏ thứ gì đó không còn hữu ích hoặc mong muốn nữa; tháo dỡ hoặc phá hủy thứ gì đó để lấy các bộ phận hoặc vật liệu tái chế; hủy bỏ hoặc từ bỏ một kế hoạch, dự án hoặc luật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِزَالَةُ الْغُمُوضِ تَتَطَلَّبُ وَقْتًا."

    "Việc loại bỏ sự mơ hồ đòi hỏi thời gian."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ز-و-ل | Số nhiều: إِزَالاتٌ (Sound Plural) | 'Izala' có nghĩa là 'sự loại bỏ', 'sự xóa bỏ'. Đây là một danh từ trừu tượng chỉ hành động loại bỏ hoặc xóa bỏ một cái gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِزَالَتَانِ
ʾizālatāni
Plural (Jama') إِزَالَاتٌ
ʾizālātun
Sound
(Vị trí vocab_tab4_inline)