إِلْغَاء
ʾilḡāʾ
thu hồi
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِبْطَالُ مَفْعُولِ قَرَارٍ أَوْ قَانُونٍ
Tiếng Việt
Chính thức hủy bỏ, thu hồi một sắc lệnh, giấy phép hoặc đặc quyền.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَرَّرَ الْقَاضِي إِلْغَاءَ الْحُكْمِ."
"Thẩm phán đã quyết định hủy bỏ phán quyết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ل-غ-و | Số nhiều: إِلْغَاءَات (Sound Plural). 'Ilgha' là danh từ hành động (Masdar) của động từ 'algha' (لغى), có nghĩa là 'hủy bỏ'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | إِلْغَاءٌ |
"اَلْإِلْغَاءُ ضَرُورِيٌّ لِإِصْلَاحِ النِّظَامِ." Việc bãi bỏ là cần thiết để cải cách hệ thống. |
| Accusative (Mansub) | إِلْغَاءً |
"طَالَبَ الْمُتَظَاهِرُونَ بِإِلْغَاءِ الْقَانُونِ." Những người biểu tình yêu cầu bãi bỏ luật. |
| Genitive (Majrur) | إِلْغَاءٍ |
"تَمَّ التَّصْوِيتُ عَلَى إِلْغَاءِ الِاتِّفَاقِيَّةِ." Việc bỏ phiếu về việc bãi bỏ thỏa thuận đã được thực hiện. |
| Plural | إِلْغَاءَات |
(Sound Plural) "تَمَّتْ مُنَاقَشَةُ الْإِلْغَاءَاتِ الْمُحْتَمَلَةِ لِلْبَرَامِجِ." Việc thảo luận về những sự bãi bỏ có thể xảy ra đối với các chương trình đã được thực hiện. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
