(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِصْلَاحٌ
B1
اسم (مذكر) ص - - ل - - ح masculine Ngôn ngữ học, Giáo dục, Pháp luật

إِصْلَاحٌ

'iṣlāḥun
sự sửa chữa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية أو حالة الإصلاح

Tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình sửa chữa; trạng thái được sửa chữa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَحْتَاجُ المَنْزِلُ إِلَى إِصْلَاحٍ"

    "Ngôi nhà cần được sửa chữa."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرْمِيمٌ (Sự tu sửa, phục hồi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-ل-ح | جمع: إِصْلَاحَات (Sound Plural) | 'Iṣlāḥ' có nghĩa là 'sửa chữa'. Số nhiều 'Iṣlāḥāt' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِصْلَاحٌ
"اَلْإِصْلَاحُ ضَرُورِيٌّ لِلتَّقَدُّمِ."
Sự cải cách là cần thiết cho sự tiến bộ.
Accusative (Mansub) إِصْلَاحًا
"نَحْتَاجُ إِصْلَاحًا فِي اَلْقَانُونِ."
Chúng ta cần một sự cải cách trong luật pháp.
Genitive (Majrur) إِصْلَاحٍ
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَى إِصْلَاحٍ."
Có một nhu cầu cho sự cải cách.
Plural/Dual إِصْلَاحَاتٌ
Sound Plural
"قَامَتِ اَلْحُكُومَةُ بِإِصْلَاحَاتٍ اِقْتِصَادِيَّةٍ."
Chính phủ đã thực hiện các cuộc cải cách kinh tế.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ إِصْلَاحُ ٱلسَّيَّارَةِ ٱلْيَوْمَ."
    Việc sửa chữa xe hơi phải được thực hiện hôm nay.
    إِصْلَاحُ: مبتدأ مؤخر (Raf') vì là chủ ngữ bắt đầu sau động từ khiếm khuyết (يجب).
  • "قَامَ ٱلْمُهَنْدِسُ بِإِصْلَاحِ ٱلْجِهَازِ."
    Kỹ sư đã tiến hành sửa chữa thiết bị.
    بِإِصْلَاحِ: اسم مجرور (Jarr) vì có حرف جر (بِ) đứng trước.
  • "أُحِبُّ إِصْلَاحَ ٱلْأَشْيَاءِ ٱلْمُعَطَّلَةِ."
    Tôi thích sửa chữa những thứ bị hỏng.
    إِصْلَاحَ: مفعول به (Nasb) vì là tân ngữ của động từ (أُحِبُّ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ إِصْلَاحُ السَّيَّارَةِ الْمُعَطَّلَةِ."
    Cần phải sửa chữa chiếc xe ô tô bị hỏng.
    "إِصْلَاحُ" là فاعل (chủ ngữ) nên ở trạng thái رفع (Raf').
  • "قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِإِصْلَاحِ الْمَصْنَعِ الْقَدِيمِ."
    Công ty đã tiến hành sửa chữa nhà máy cũ.
    "إِصْلَاحِ" là اسم مجرور (danh từ bị kéo theo giới từ) nên ở trạng thái جر (Jarr).
  • "نَحْنُ نَنْتَظِرُ إِصْلَاحًا سَرِيعًا لِلْخَلَلِ."
    Chúng tôi đang chờ đợi một sự sửa chữa nhanh chóng cho sự cố.
    "إِصْلَاحًا" là مفعول به (tân ngữ) nên ở trạng thái نصب (Nasb).
Số nhiều có quy tắc
  • "يُسَاعِدُ الْـعُمَّالُ عَلَى إِصْلَاحِ السَّيَّارَاتِ."
    Các công nhân giúp sửa chữa những chiếc xe ô tô.
    إِصْلَاحِ: مجرور بحرف الجر 'على' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, theo sau giới từ 'على')
  • "الإِصْلَاحُ مُهِمٌّ لِلْـمُجْتَمَعِ."
    Sự sửa chữa là quan trọng cho xã hội.
    الإِصْلَاحُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', là chủ ngữ của câu)
  • "نَحْنُ نَحْتَاجُ إِلَى إِصْلَاحٍ سَرِيعٍ لِلْـمَبْنَى."
    Chúng ta cần một sự sửa chữa nhanh chóng cho tòa nhà.
    إِصْلَاحٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, là một Mudaf Ilayh)
(Vị trí vocab_tab4_inline)