تَخْرِيبٌ
takhrīb
sự phá hoại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إفساد أو تشويه مظهر شيء ما، خاصة عن طريق الكتابة أو الرسم عليه.
Tiếng Việt
Hành động phá hoại, làm xấu xí bề ngoài của cái gì đó, đặc biệt bằng cách viết hoặc vẽ lên nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّخْرِيبُ يُؤَدِّي إِلَى تَدْمِيرِ الْمُمْتَلَكَاتِ الْعَامَّةِ."
"Sự phá hoại dẫn đến việc phá hủy tài sản công cộng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ر-ب | جمع: تَخْرِيبَات (Sound Plural) | 'Sự phá hoại' chỉ hành động làm hư hại hoặc làm xấu đi cái gì đó. Số nhiều dùng để chỉ nhiều hành động phá hoại khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَخْرِيبٌ |
"اَلتَّخْرِيبُ مُضِرٌّ لِلْمُجْتَمَعِ" Sự phá hoại có hại cho xã hội. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَخْرِيبًا |
"رَفَضْنَا تَخْرِيبًا لِلْمُمْتَلَكَاتِ" Chúng tôi phản đối hành vi phá hoại tài sản. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَخْرِيبٍ |
"حَذَّرْنَا مِن خَطَرِ تَخْرِيبٍ" Chúng tôi đã cảnh báo về sự nguy hiểm của một hành động phá hoại. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَخْرِيبَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَسَبَّبَتْ اَلتَّخْرِيبَاتُ فِي فَوَضًى عَارِمَةٍ" Những hành động phá hoại đã gây ra sự hỗn loạn dữ dội. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُعَدُّ التَّخْرِيبُ جَرِيمَةً مُجْتَمَعِيَّةً."Phá hoại được coi là một tội ác xã hội.التَّخْرِيبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ التَّخْرِيبِ بِكُلِّ قُوَّةٍ."Phải chống lại sự phá hoại bằng mọi giá.التَّخْرِيبِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّخْرِيبُ يُؤَدِّي إِلَى تَدْهُوُرِ الْمُجْتَمَعِ."Phá hoại dẫn đến sự suy thoái của xã hội.التَّخْرِيبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ التَّخْرِيبِ فِي الْمَدِينَةِ."Cần phải chống lại sự phá hoại ở thành phố.التَّخْرِيبِ là ism majrur (اسم مجرور) vì đứng sau حرف جر (harf jarr), nên ở trạng thái Jarr (جر).
-
"التَّخْرِيبُ يُشَوِّهُ جَمَالَ الْمَبَانِي."Sự phá hoại làm xấu đi vẻ đẹp của các tòa nhà.التَّخْرِيبُ là mubtada' (مبتدأ) nên ở trạng thái Raf' (رفع).
-
"رَأَيْتُ تَخْرِيبًا كَثِيرًا فِي الشَّارِعِ."Tôi đã thấy rất nhiều hành vi phá hoại trên đường phố.تَخْرِيبًا là maf'ul bihi (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (نصب).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلتَّخْرِيبُ يُؤَدِّي إِلَى تَدْمِيرِ الْمُمْتَلَكَاتِ الْعَامَّةِ."Sự phá hoại dẫn đến phá hủy tài sản công cộng.اَلتَّخْرِيبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ مُعَاقَبَةُ مُرْتَكِبِي التَّخْرِيبِ لِحِمَايَةِ الْمُجْتَمَعِ."Cần phải trừng phạt những kẻ gây ra sự phá hoại để bảo vệ xã hội.اَلتَّخْرِيبِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْحُكُومَةُ تَعْمَلُ عَلَى مُكَافَحَةِ التَّخْرِيبِ بِكُلِّ قُوَّتِهَا."Chính phủ đang nỗ lực chống lại sự phá hoại bằng tất cả sức mạnh của mình.اَلتَّخْرِيبِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يُعَدُّ التَّخْرِيبُ جَرِيمَةً مُشِينَةً."Phá hoại được coi là một tội ác đáng xấu hổ.`التَّخْرِيبُ` là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"يَجِبُ مُكَافَحَةُ التَّخْرِيبِ فِي الْمُمْتَلَكَاتِ الْعَامَّةِ."Cần phải chống lại sự phá hoại tài sản công cộng.`التَّخْرِيبِ` là مضاف إليه (tân ngữ sở hữu cách) và ở trạng thái Jarr (genitive).
-
"قَامَ الْوُلَاةُ بِحَمْلَةٍ لِمَنْعِ التَّخْرِيبِ."Các thống đốc đã tiến hành một chiến dịch để ngăn chặn sự phá hoại.`التَّخْرِيبِ` là مفعول لأجله (tân ngữ chỉ mục đích) (hoặc có thể là مضاف إليه tùy cách hiểu) và ở trạng thái Jarr (genitive).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
