(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِقْنَاع
C1
noun, Masculine ق - - ن - - ع masculine Logic, Rhetoric, Philosophy

إِقْنَاع

ʾiqnāʿ
tính thuyết phục
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قدرة على التأثير في الآخرين وحملهم على تبني وجهة نظر معينة

Tiếng Việt

Tính thuyết phục, tính chặt chẽ, tính hợp lý, tính xác đáng (của một lý lẽ, lập luận).

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَتَطَلَّبُ إِقْنَاعُ الْجُمْهُورِ خِطَابًا مُقْنِعًا."

    "Để thuyết phục công chúng, cần một bài phát biểu đầy sức thuyết phục."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَأْثِير (Sự ảnh hưởng) إِغْرَاء (Sự cám dỗ, quyến rũ)

Addad

تَنْفِير (Sự xa lánh, xua đuổi) تَشْكِيك (Sự nghi ngờ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ن-ع | Số nhiều: إِقْنَاعَات (Broken Plural) | Thuyết phục, sự làm cho tin, tính thuyết phục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِقْنَاعَانِ
ʾiqnāʿāni
Plural (Jama') إِقْنَاعَات
ʾiqnāʿāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْإِقْنَاعُ بِٱلْحُجَّةِ أَفْضَلُ مِنَ ٱلْإِكْرَاهِ."
    Thuyết phục bằng lý lẽ tốt hơn là ép buộc.
    "اَلْإِقْنَاعُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُؤَثِّرُ ٱلْخَطِيبُ فِي ٱلْجُمْهُورِ بِقُدْرَتِهِ عَلَى ٱلْإِقْنَاعِ."
    Diễn giả tác động đến đám đông bằng khả năng thuyết phục của mình.
    "عَلَى ٱلْإِقْنَاعِ": اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "إِنَّ لُغَةَ ٱلْإِقْنَاعِ هِيَ سِرُّ ٱلتَّأْثِيرِ فِي ٱلنَّاسِ."
    Ngôn ngữ thuyết phục là bí quyết để gây ảnh hưởng đến mọi người.
    "لُغَةَ ٱلْإِقْنَاعِ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ ٱلْمُعَلِّمَيْنِ فِي ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường.
    "ٱلْمُعَلِّمَيْنِ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "هَذَانِ كِتَابَانِ مُفِيدَانِ."
    Đây là hai cuốn sách hữu ích.
    "كِتَابَانِ": خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْوَالِدَيْنِ."
    Tôi chào bố mẹ.
    "ٱلْوَالِدَيْنِ": اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَمْلِكُ سِيَاسِيٌّ مَاهِرٌ قُدْرَةً كَبِيرَةً عَلَى ٱلْإِقْنَاعِ."
    Một chính trị gia tài ba sở hữu khả năng thuyết phục tuyệt vời.
    الإِقْنَاعِ: Danh từ giống đực, cách Jarr (جارّ) vì theo sau giới từ عَلَى.
  • "يَسْتَخْدِمُ ٱلْمُدِيرُ ٱلْإِقْنَاعَ لِتَحْفِيزِ ٱلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc sử dụng sự thuyết phục để thúc đẩy nhân viên.
    الإِقْنَاعَ: Danh từ giống đực, cách Nasb (نصب) vì là tân ngữ của động từ يَسْتَخْدِمُ.
  • "الإِقْنَاعُ فَنٌّ يَحْتَاجُ إِلَى ٱلْمُمَارَسَةِ وَٱلتَّدْرِيبِ."
    Sự thuyết phục là một nghệ thuật đòi hỏi sự luyện tập và đào tạo.
    الإِقْنَاعُ: Danh từ giống đực, cách Raf' (رفع) vì là chủ ngữ của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)